1
Sản phẩm - Công ty

DANH SÁCH KHẮC BIA VĂN CHỈ LÀNG DÒNG (Tính những người có bằng Đại học trở lên từ năm 2012 trở về trước)

Đăng lúc: Thứ ba - 09/07/2013 23:26 - Người đăng bài viết: Phanhnguyen
DANH SÁCH KHẮC BIA VĂN CHỈ LÀNG DÒNG (Tính những người có bằng Đại học trở lên từ năm 2012 trở về trước)

DANH SÁCH KHẮC BIA VĂN CHỈ LÀNG DÒNG (Tính những người có bằng Đại học trở lên từ năm 2012 trở về trước)

DANH SÁCH KHẮC BIA VĂN CHỈ LÀNG DÒNG (Tính những người có bằng Đại học trở lên từ năm 2012 trở về trước)
DANH SÁCH KHẮC BIA VĂN CHỈ LÀNG DÒNG
(Tính những người có bằng Đại học trở lên từ năm 2012 trở về trước)
STT Họ và tên Năm
sinh
Học hàm - Học vị Năm
 tốt nghiệp
I. Danh sách các Giáo sư, Tiến sỹ
1 Nguyễn Thanh Bình 1979 Tiến Sỹ 2011
2 Đào Ngọc Chân 1940 P. Giáo Sư 1984
3 Đào Ngọc Chiến 1974 P. Giáo Sư 2010
4 Nguyễn Quốc Chiến 1966 Tiến Sỹ 2008
5 Nguyễn Văn Chiến   Tiến Sỹ  
6 Nguyễn Việt Dũng   Tiến Sỹ  
7 Đỗ Văn Đài 1936 P. Giáo Sư  
8 Nguyễn Văn Đạo   Giáo Sư  
9 Nguyễn Tiến Đông   Tiến Sỹ  
10 Nguyễn Thanh Hải 1964 Tiến Sỹ  
11 Nguyễn Văn Hải 1936 P. Giáo Sư  
12 Nguyễn Quang Hậu 1958 Tiến Sỹ 2012
13 Đặng Vũ Hoàng 1963 Tiến Sỹ 2010
14 Đặng Vũ Hồng 1958 Tiến Sỹ 2006
15 Đặng Diễm Hồng 1960 Tiến Sỹ  
16 Nguyễn Đức Hoàng 1984 Tiến Sỹ  
17 Nguyễn Quốc Huy 1951 Tiến Sỹ  
18 Nguyễn Văn Huy 1957 P. Giáo Sư 2006
19 Nguyễn - Khải 1933 P. Giáo Sư  
20 Lê Như Lai 1938 Giáo Sư  
21 Nguyễn Ngọc Lanh 1935 Giáo Sư 2004
22 Đào Thị Liên 1960 Tiến Sỹ 2005
23 Nguyễn Văn Liên 1948 Giáo Sư 2003
24 Lê Như Linh 1967 Tiến Sỹ 2007
25 Nguyễn Thái Linh 1974 Tiến Sỹ  
26 Nguyễn Ngọc Lung 1938 Giáo Sư 1988
27 Nguyễn Đức Mai 1952 Tiến Sỹ 2004
28 Nguyễn Văn Mùi   Giáo sư  
29 Nguyễn Thị Oanh 1951 Tiến Sỹ 1986
30 Nguyễn Thị Kim Oanh 1982 Tiến sỹ 2006
31 Đặng Đức Phú   Giáo Sư  
32 Nguyễn Văn Phúc 1939 Tiến Sỹ  
33 Đặng Văn Thắng 1952 P. Giáo Sư 2005
34 Đào Chí Thành 1953 Tiến Sỹ 2003
35 Nguyễn Văn Thiện 1936 Giáo Sư  
36 Nguyễn Ngô Thoa   Giáo Sư  
37 Nguyễn Duy Thông 1935 P. Giáo Sư 1984
38 Nguyễn Văn Thông 1938 P. Giáo Sư  
39 Nguyễn Thị Hồng Thu 1957 Tiến sỹ 2005
40 Vũ Huy Thủ 1940 Tiến Sỹ 1983
41 Nguyễn Quốc Thắng 1978 Tiến sỹ 2012
42 Nguyễn Vĩnh Thanh 1978 Tiến Sỹ 2009
43 Nguyễn Thị Bích Thủy 1964 Tiến Sỹ 2003
44 Đỗ Nhật Văn 1940 Tiến Sỹ 1977
45 Hoàng Hữu Văn 1935 Giáo Sư 1984
46 Nguyễn Hồng Vinh 1955 Tiến Sỹ 2012
II. Danh sách những người có bằng từ Đại học trở lên
(Xếp theo khu dân cư Từ khu 1 đến khu 18)
Khu 1
47 Nguyễn Ngọc Nhàn 1949 Đại học 1978
48 Vũ Quang Hưng 1981 Đại học 2005
49 Nguyễn Trung Khải 1934 Đại học 1960
50 Nguyễn Ngọc Lĩnh 1945 Đại học 1967
51 Nguyễn Ngọc Ấn 1948 Đại học 1980
52 Nguyễn Ngọc Tỷ 1955 Đại học 1978
53 Nguyễn Anh Tuấn 1979 Đại học 2001
54 Nguyễn Đức Minh 1981 Đại học 2007
55 Nguyễn Thị Phương Anh 1983 Đại học 2006
56 Nguyễn Thị Phương Lan 1985 Đại học 2012
57 Nguyễn Đức Dũng 1979 Đại học 2002
58 Nguyễn Đức Trung 1984 Đại học 2007
59 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 1985 Đại học 2007
60 Nguyễn Thị Hằng Nga 1987 Đại học 2010
61 Nguyễn Đức Trung 1984 Đại học 2008
62 Nguyễn Văn Mão 1937 Đại học 1971
63 Nguyễn Thị Huệ 1965 Đại học 1987
64 Nguyễn Văn Hoàn 1982 Đại học 2009
65 Nguyễn Tiến Dũng 1984 Đại học 2008
66 Nguyễn Dương Linh   Đại học  
67 Nguyễn Duy Thông   Giáo sư  
68 Nguyễn Minh Long 1969 Đại học 2006
69 Nguyễn Hải Đăng 1984 Đại học 2009
70 Nguyễn Trung Thao 1961 Đại học  
71 Nguyễn Thị Thịnh   Đại học  
72 Nguyễn Duy Thanh   Đại học  
73 Nguyễn Duy Thỏa   Đại học  
74 Trần Ngọc Dũng 1981 Đại học 2005
75 Trần Việt Tuấn 1988 Đại học 2011
76 Nguyễn Hồng Hà 1980 Thạc sỹ 2004
77 Nguyễn Thị Mai Hương 1983 Thạc sỹ 2011
78 Nguyễn Quang Hậu 1958 Thạc sỹ  
79 Nguyễn Quang Thái   Đại học  
80 Nguyễn Thị Huyền 1986 Đại học  
81 Nguyễn Như Quỳnh 1990 Đại học 2012
82 Nguyễn Trung Tiến 1958 Đại học 2002
83 Nguyễn Văn Hồng 1958 Đại học 1986
84 Nguyễn Tiến Dũng 1984 Đại học 2008
85 Nguyễn Duy Thúy 1947 Đại học 1988
86 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1983 Đại học 2005
87 Nguyễn Duy Hưng 1986 Đại học 2010
88 Nguyễn - Khánh 1988 Đại học 2010
89 Nguyễn Trung Hoàng 1990 Đại học 2011
90 Nguyễn Văn Việt 1968 Thạc sỹ 2012
91 Nguyễn Thị Thu Hà 1982 Đại học 2011
92 Nguyễn Trung Thưởng 1978 Đại học 2004
93 Nguyễn Thị Thanh Hiền 1978 Đại học 2000
94 Nguyễn Ngọc Thạch 1984 Đại học 2002
95 Nguyễn Thị Thanh Thủy 1985 Thạc sỹ 2010
96 Nguyễn Ngọc Sơn 1988 Đại học 2010
97 Nguyễn Hồng Phương 1980 Đại học 2010
98 Nguyễn Thị Mạnh 1953 Đại học 1980
99 Nguyễn Nữ Huyền Trang 1990 Đại học 2010
100 Nguyễn Thị Hường 1950 Đại học 1974
101 Nguyễn Vũ Hiển 1979 Đại học 2004
102 Nguyễn Vũ Hùng 1981 Đại học 2006
Khu 2
103 Nguyễn Trung Thêm 1970 Đại học 1994
104 Nguyễn Thị Huyền 1981 Đại học 2004
105 Nguyễn Thị Thu Hương 1983 Đại học 2004
106 Nguyễn Phi Hùng 1986 Đại học 2004
107 Nguyễn Xuân Ngọc 1963 Đại học  
108 Nguyễn Hoàng Hưng   Đại học  
109 Nguyễn Nhật Cường   Đại học  
110 Nguyễn Vũ Ngọc   Đại học  
111 Nguyễn Hữu Chính 1960 Đại học  
112 Nguyễn Trung Kiên 1979 Đại học 2010
113 Đặng Quang Tâm 1987 Đại học 2012
114 Nguyễn Thành Đô 1991 Đại học 2009
115 Nguyễn Xuân Ngoạn 1942 Đại học 1964
116 Nguyễn Xuân Thọ 1967 Đại học 1990
117 Nguyễn Xuân Phú 1969 Đại học 1991
118 Nguyễn Xuân Quý 1971 Đại học 1994
119 Nguyễn Thị Thu Hằng 1986 Đại học 2011
120 Nguyễn Hoàng Hưng 1987 Đại học 2005
121 Nguyễn Hữu Xuất 1953 Đại học 1971
122 Nguyễn Hữu Cường 1979 Đại học 1997
123 Nguyễn Mai Hương 1981 Đại học 1999
124 Nguyễn Thị Thu Huyền 1981 Đại học 2000
125 Nguyễn Hữu Sắc 1956 Đại học 1979
126 Nguyễn Khắc Quân 1993 Đại học 2011
127 Nguyễn Thị Nga 1992 Đại học 2010
128 Đào Ngọc Cẩn 1939 Đại học 1966
129 Đào Ngọc Dũng 1975 Đại học 1997
130 Đào Thị Hải Yến 1990 Đại học 2012
131 Nguyễn Thị Thu Hiền 1976 Đại học 2004
132 Nguyễn Nhật Đang 1959 Thạc sỹ 2001
133 Nguyễn Kiên Cường 1981 Đại học 1999
134 Nguyễn Tiến Mạnh   1979 Đại học 2006
135 Nguyễn Thị Hà My 1984 Đại học 2011
136 Nguyễn Mạnh Hùng 1977 Đại học 2010
137 Nguyễn Tiến Mạnh   1979 Đại học 2006
138 Vũ Quang Hào  1948 Đại học 1970
139 Vũ Lệ Hằng 1978 Đại học 2006
140 Vũ Mạnh Cường 1980 Đại học 2011
141 Nguyễn Trí Hiếu   Đại học  
142 Nguyễn Ánh Dương   Đại học  
143 Nguyễn Nhật Cương   Đại học  
Khu 3
144 Vũ Văn Đình   Đại học  
145 Vũ Văn Phòng   Đại học  
146 Vũ Đình Thuyên   Đại học  
147 Nguyễn Đức Sang   Đại học 1976
148 Nguyễn Minh Phương   Đại học 2003
149 Nguyễn Đức Quyết   Đại học 2006
150 Đào Quốc Luật 1960 Đại học 1980
151 Đào Quốc Anh 1971 Đại học 2008
152 Nguyễn Thị Thảo   Đại học 2006
153 Nguyễn Trung Lượng   Đại học 1976
154 Nguyễn Thị Hải Yến   Đại học 2010
155 Nguyễn Văn Quân   Đại học 2012
156 Nguyễn Thị Hải Yến   Đại học  
157 Vũ Văn Đại   Đại học  
158 Lê Hồng Duyên   Đại học  
159 Nguyễn Thị Hằng   Đại học  
160 Nguyễn Thị Kim Dung   Đại học  
161 Nguyễn Thị Ngọc   Đại học  
162 Trần Xuân Thịnh 1984 Đại học 2008
163 Trần Mạnh Tuấn 1987 Đại học 2009
164 Trần Quốc Toàn 1989 Đại học 2011
165 Nguyễn Thị Kim Ngân   Đại học  
166 Lê Nhật Thu 1941 Cao học 1975
167 Nguyễn Thị Nga 1989 Đại học 2011
168 Nguyễn Trung Kiên  1980 Đại học 2003
169 Đào Thị Thanh Xuân 1987 Thạc sỹ 2012
170 Nguyễn Thị Hạnh 1990 Đại học 2012
171 Đào Ngọc Sơn  1971 Đại học 2006
Khu 4
172 Nguyễn Việt Tuấn 1964 Đại học 1996
173 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1971 Đại học 2006
174 Nguyễn Minh Tú 1967 Đại học 1991
175 Nguyễn - Khôi 1974 Đại học 2003
176 Nguyễn - Quang 1945 Đại học 1983
177 Nguyễn Thị Thanh 1976 Đại học 2001
178 Nguyễn Thanh Phú 1980 Đại học 2005
179 Nguyễn Văn Hanh 1951 Đại học 1984
180 Nguyễn Thị Thảo 1988 Đại học 2012
181 Nguyễn Văn Thông 1954 Đại học 1998
182 Nguyễn Thị Nhung 1961 Đại học 1986
183 Nguyễn Văn Viễn 1987 Đại học 2012
184 Nguyễn Thị Vân 1990 Đại học 2011
185 Nguyễn Văn Vượng 1957 Đại học 1985
186 Nguyễn Xuân Trường 1987 Đại học 2010
187 Nguyễn Khắc Chức 1922 Đại học 1968
188 Nguyễn Văn Chất 1947 Đại học 1971
189 Nguyễn Việt Cường 1979 Thạc sỹ 2005
190 Nguyễn Việt Hùng 1988 Đại học 2011
191 Nguyễn Hồng Phú 1983 Thạc sỹ 2010
192 Nguyễn Thị Vân Hà 1985 Đại học 2006
193 Nguyễn Bá Hà   Đại học  
194 Vương Thị Thu Hà 1968 Đại học 2009
195 Nguyễn Thị Thanh Loan 1984 Đại học 2007
196 Nguyễn Ngọc Linh 1987 Đại học 2009
197 Nguyễn Thị Ngọc Thúy 1986 Đại học 2008
198 Trần Thu Hiền 1986 Đại học 2008
199 Trần Thị Nhung 1990 Đại học 2012
200 Trần Văn Đồng 1986 Đại học 2008
201 Nguyễn Bá Sơn 1930 Đại học 1965
202 Nguyễn Mạnh Cường 1988 Đại học 2012
203 Nguyễn Văn Quang 1945 Đại học 1983
204 Nguyễn Hữu Thọ 1979 Đại học 2012
205 Vương Thị Thanh Huyền 1970 Đại học 2009
206 Nguyễn Thị Xuân 1966 Đại học  
207 Nguyễn Ngọc Cách 1942 Đại học 1965
208 Nguyễn Ngọc Việt 1971 Đại học 2008
209 Nguyễn Thị Thu Hương 1981 Đại học 2010
210 Nguyễn Ngọc Phụng 1944 Đại học 1966
211 Nguyễn Thị Thu Hương 1971 Đại học 2007
212 Nguyễn Thị Lê Hằng 1976 Đại học 2011
213 Nguyễn Minh Đức 1977 Đại học 2000
214 Nguyễn Thị Thanh Hưởng 1981 Đại học 2004
215 Nguyễn Thị Ngọc Linh 1987 Đại học 2011
216 Nguyễn Thị Thu Hiền 1974 Đại học 1998
217 Nguyễn Anh Giang 1978 Đại học 2005
218 Nguyễn Hồng Ngyên 1977 Thạc sỹ 2010
219 Nguyễn Xuân Thùy 1980 Thạc sỹ 2008
220 Nguyễn Thị Thanh Dung 1985 Đại học 2009
Khu 5
221 Nguyễn Văn Chiến 1947 Đại học 1978
222 Nguyễn Tuấn Hùng 1979 Đại học 2003
223 Nguyễn Anh Tuấn 1984 Đại học 2007
224 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1981 Đại học 2004
225 Nguyễn Trung Hy 1945 Đại học 1971
226 Trần Thị Luận 1950 Đại học 1983
227 Nguyễn Thái Sơn 1974 Đại học 2002
228 Nguyễn Thị Thu Hoa 1978 Đại học 2010
229 Nguyễn Thành Lâm 1976 Đại học 1998
230 Nguyễn Thị Minh Giang 1978 Đại học 2008
231 Nguyễn Thị Minh Hiền 1981 Đại học 2005
232 Nguyễn Đăng Cộng 1947 Đại học 1972
233 Nguyễn Thị Thủy 1978 Đại học 1989
234 Nguyễn Thị Thanh 1974 Đại học 1992
235 Đào Anh Tuấn 1982 Đại học 2005
236 Đào Xuân Trường 1986 Đại học 2009
237 Quản Trọng Nam 1981 Đại học 2003
238 Quản Thị Thanh Nhàn 1984 Đại học 2006
239 Quản Thị Phương Nhung 1986 Đại học 2007
240 Nguyễn Khắc Thành 1973 Đại học 1996
241 Quản Thị Oánh 1952 Đại học 1975
242 Quản Trung Thành 1981 Thạc sỹ 2012
243 Quản Thị Thúy Quỳnh 1983 Đại học 2009
244 Nguyễn Văn Sắc 1929 Đại học 1968
245 Đào Văn Dũng 1976 Đại học 2008
246 Nguyễn Thị Bình 1980 Đại học  
247 Đào Thị Huyền Trang 1988 Đại học 2010
248 Nguyễn Thị Thúy Hồng 1974 Thạc sỹ 2005
249 Đào Văn Tuyên 1934 Đại học 1962
250 Nguyễn Hà Tuyên 1976 Đại học 1998
251 Nguyễn Hồng Quân 1977 Thạc sỹ  
252 Nguyễn Thị Ngọc Anh 1984 Thạc sỹ 2006
253 Nguyễn Thị Thu Hiền 1978 Đại học 2008
254 Nguyễn Xuân Dũng 1972 Đại học 2004
255 Đặng Thị Bích Ngọc 1971 Đại học 1993
256 Nguyễn Thị Minh Thúy   Đại học  
257 Nguyễn Xuân Trường 1974 Thạc sỹ 2009
258 Nguyễn Xuân Chiến 1979 Đại học 2001
259 Nguyễn Thị Hồng Thắng 1981 Đại học 2006
260 Nguyễn Thị Kim Oanh 1959 Đại học 1993
Khu 6
261 Nguyễn Đức Tuấn 1979 Đại học 2004
262 Nguyễn Đức Hưng 1983 Đại học 2005
263 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 1978 Đại học 2003
264 Nguyễn Thiện Thuật 1939 Đại học 1973
265 Nguyễn Chí Toản 1984 Đại học 2006
266 Nguyễn Thị Kim Oanh 1986 Đại học 2008
267 Nguyễn Linh Hương 1980 Đại học 2002
268 Nguyễn Linh Tâm 1984 Đại học 2005
269 Quản Thị Lộc 1980 Đại học 2003
270 Nguyễn Trung Thịnh 1952 Đại học 1991
271 Nguyễn Trung Ngọc 1969 Đại học 2008
272 Nguyễn Thị Đại Hà 1980 Đại học 2000
273 Nguyễn Thị Thúy Hằng 1978 Đại học 1998
274 Nguyễn Tiến Hùng 1971 Đại học 1990
275 Nguyễn Thị Nguyệt 1982 Đại học 2005
276 Nguyễn Đức Thắng 1985 Đại học 2010
277 Nguyễn Trung Hiếu 1981 Đại học 2004
278 Nguyễn Thị Bích Hà 1978 Đại học 2000
279 Nguyễn Trung Đức 1940 Đại học 1964
280 Nguyễn Tuấn Hùng 1968 Đại học 1990
281 Nguyễn Việt Hưng 1972 Đại học 1994
282 Nguyễn An Huy 1974 Đại học 1996
283 Nguyễn Việt Dũng 1979 Đại học 2003
284 Đào Văn Thanh 1983 Đại học 2010
285 Đào Văn Hải 1985 Đại học 2009
286 Nguyễn Trung Tuấn 1986 Đại học 2009
287 Nguyễn Trung Phong 1971 Đại học 1997
288 Nguyễn Anh Phú 1977 Đại học 2003
289 Nguyễn Trung Quân 1986 Đại học 2012
290 Nguyễn Hồng Chung 1990 Đại học 2012
291 Nguyễn Đức Trường 1989 Đại học 2011
292 Hà Thị Quỳnh Chúc 1983 Đại học 2008
293 Hà Thị Lan Hương 1986 Đại học 2009
294 Nguyễn Thị Thu 1971 Đại học 2006
295 Trần Thị Dương 1980 Đại học 2002
296 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1977 Đại học 2012
297 Nguyễn Thị Trang Nhung 1979 Đại học 2009
298 Nguyễn Thị Thu Huyền 1981 Đại học 2005
299 Nguyễn Anh Tuấn 1988 Đại học 2010
300 Bùi Kim Yến 1945 Đại học 1980
301 Vũ Huy Long 1970 Đại học 1992
302 Vũ Anh Tuấn 1971 Đại học 1992
303 Vũ Hải Phong 1974 Đại học 1995
304 Nguyễn Văn Dũng 1955 Đại học 1978
305 Nguyễn Mạnh Quỳnh 1984 Đại học 2010
Khu 7 
306 Lê Thị Thiên Lý 1968 Thạc sỹ 2006
307 Lê Thị Lan Hương 1974 Đại học 2000
308 Lê Thị Minh Phương 1977 Thạc sỹ 2002
309 Lê Thị Minh Huyền 1980 Đại học 2005
310 Lê Quang Vinh 1955 Đại học 1980
311 Lê Hương Thu 1979 Đại học 2007
312 Lê Quang Vĩnh 1986 Đại học 2008
313 Nguyễn Thị Hải Yến 1973 Đại học 2010
314 Đinh Khương Tú 1977 Đại học 1999
315 Phạm Thị Bích Hồng 1988 Đại học 2009
316 Lê Như Phượng 1966 Đại học  
317 Lê Thị Kim Dung 1974 Đại học 1994
318 Lê Thanh Giang 1985 Đại học 2009
319 Nguyễn Xuân Khâm   Đại học 1965
320 Nguyễn Kim Sơn   Đại học 1980
321 Nguyễn Xuân Lâm 1974 Đại học 1994
322 Nguyễn Thị Bích Dung 1976 Đại học 2006
323 Nguyễn Thị Hồi Xuân 1985 Đại học  
324 Nguyễn Văn Hải   Đại học  
325 Nguyễn Trung Phát   Đại học 1978
326 Nguyễn Thị Kim Liên   Đại học 1989
327 Nguyễn Thị Út Tám 1972 Đại học 1991
328 Lê Mạnh Hùng 1976 Đại học 2007
329 Lê Thị Yên 1981 Đại học 2011
330 Lê Tiến Dũng 1983 Đại học 2007
331 Bùi Thị Hải Linh 1981 Đại học 2004
332 Lê Hoài Nam 1981 Đại học 2004
333 Hoàng Phương Hạnh 1988 Đại học 2009
334 Nguyễn Thị Kim Oanh 1978 Đại học 2001
335 Nguyễn Thị Thùy Dương 1983 Đại học 2006
336 Nguyễn Quỳnh Phương 1985 Đại học 2009
337 Nguyễn Trung Kiên 1981 Đại học  
338 Nguyễn - Thắng 1955 Đại học 1986
339 Nguyễn Mạnh Toàn 1961 Đại học 1981
340 Nguyễn Anh Tuấn 1976 Đại học 2005
341 Nguyễn Minh Tùng 1981 Đại học 2005
342 Nguyễn Thùy Linh 1983 Đại học 2008
343 Trần Thị Thu Hằng 1986 Đại học 2009
344 Hoàng Thị Tuyết Nhung 1979 Đại học 2011
345 Nguyễn Thị Lan Hương 1983 Đại học 2005
346 Nguyễn Mạnh Hoàn 1982 Đại học 2004
347 Nguyễn Việt Liên 1981 Đại học 2004
348 Nguyễn Hữu Hải 1989 Đại học 2011
349 Nguyễn Thị Hiền   Đại học 2002
350 Nguyễn Văn Hoàng 1982 Thạc sỹ 2010
351 Nguyễn Thị Thu Hà 1976 Đại học 1999
352 Lê Huy Cường 1982 Đại học 2004
353 Lê Cường Thịnh 1985 Đại học 2007
354 Lê Hồng Linh 1987 Đại học 2012
355 Lê Thị Thanh 1968 Đại học 2011
356 Lê Huy Cường 1982 Đại học 2004
357 Lê Cường Thịnh 1985 Đại học 2007
358 Lê Hồng Linh 1987 Đại học 2012
359 Nguyễn Thị Ngân Long 1937 Đại học 1959
360 Nguyễn Quang Ngọc 1967 Đại học 2002
361 Nguyễn Thị Bích Hằng 1971 Đại học 1995
362 Nguyễn Bình Minh 1959 Thạc sỹ 2012
363 Nguyễn Thị Hà 1990 Đại học 2012
364 Nguyễn Hùng Cường 1984 Thạc sỹ 2012
365 Lê Như Hưởng 1946 Đại học 1965
366 Lê Mạnh Anh 1974 Đại học 1996
367 Lê Quang Anh 1976 Đại học 2000
368 Lê Tuấn Anh 1987 Đại học 2009
369 Lê Kim Yến 1961 Đại học 2009
370 Lê Như Tiến 1963 Đại học 1993
371 Vũ Thị Minh 1964 Đại học 2005
372 Lê Kim Liên  1967 Đại học 1991
373 Lê Kim Nga 1974 Đại học 1994
374 Lê Rượu Trang 1990 Đại học 2012
375 Nguyễn Quý Triện 1958 Đại học 1996
376 Nguyễn Thị Thảo 1966 Đại học 1992
377 Nguyễn Xuân Trường 1992 Đại học 2010
378 Lê Như Long 1938 Đại học 1969
379 Vũ Thị Thanh Hương 1984 Đại học 2013
Khu 8
380 Nguyễn Tư Liêu 1936 Đại học 1967
381 Nguyễn Việt Đức 1964 Thạc sỹ 2010
382 Nguyễn Mạnh Hà 1968 Thạc sỹ 2001
383 Nguyễn Thị Thúy Hằng 1971 Đại học 2008
384 Nguyễn Thị Minh Hải 1974 Đại học 1998
385 Nguyễn - Trường 1960 Đại học 1996
386 Nguyễn - Thực 1930 Đại học 1964
387 Nguyễn Đức Anh 1987 Đại học 2010
388 Nguyễn Mạnh Hải 1978 Thạc sỹ 2007
389 Trần Thị Trang 1983 Đại học 2011
390 Nguyễn Trung Tân 1949 Đại học 1990
391 Nguyễn Thị Hồng Đào 1976 Đại học 2001
392 Nguyễn Trung Hà 1978 Đại học 2006
393 Đặng Thị Tuyết Thanh 1972 Thạc sỹ 2002
394 Nguyễn Ngọc Nam 1981 Đại học 2011
395 Nguyễn Thị Hương 1977 Đại học 2010
396 Nguyễn Thị Giang 1979 Đại học 2011
397 Nguyễn Hữu Tú 1971 Đại học 2000
398 Nguyễn Phi Tráng 1988 Đại học 2011
399 Trần Kim Ngân 1970 Đại học 2009
400 Nguyễn Mạnh Hùng 1959 Đại học 2005
401 Thiều Thị Thịnh 1957 Đại học 2007
402 Nguyễn Vinh Quang 1973 Đại học 2011
403 Nguyễn Thị Minh Huệ 1975 Đại học 2008
404 Đỗ Thị Huyền 1976 Đại học 2000
405 Nguyễn Thị Thanh Hoa 1988 Đại học 2011
406 Nguyễn Thành Đô 1965 Đại học 2008
407 Lê Thị Tuyết Mai 1974 Đại học 2009
408 Nguyễn Ngọc Linh 1989 Đại học 2012
409 Nguyễn Hữu Hòa.  1954 Đại học 1982
410 Đặng Thị Dung  1956 Đại học 1977
411 Nguyễn Thị Hồng Minh.  1982 Thạc sỹ 2006
412 Nguyễn Thu Hằng.  1986 Đại học 2008
413 Nguyễn Thị Hợi.  1958 Đại học 1980
414 Nguyễn Thị Hoa.   1968 Đại học 2001
415 Nguyễn Thị Quế.   1971 Đại học 2009
416 Nguyễn Tiến Thịnh.   1990 Đại học 2012
417 Lưu Thị Hồng Yến 1962 Đại học 2005
418 Nguyễn Thùy Linh 1986 Đại học 2010
419 Nguyễn Tuyết Lan 1990 Đại học 2012
420 Đỗ Thị Tình 1979 Đại học 2001
421 Nguyễn Thị Tuyết 1951 Đại học 1974
Khu 9
422 Lê Thị Mai Quỳnh 1985 Đại học 2007
423 Nguyễn Thu Hà 1989 Đại học 2011
424 Nguyễn Trọng Khả 1977 Đại học 2002
425 Nguyễn Tác Su 1944 Đại học 1966
426 Nguyễn Tiến Cử 1941 Đại học 1980
Khu 10
427 Nguyễn Văn Thắng 1937 Đại học 1972
428 Nguyễn Văn Nguyên 1937 Đại học 1972
429 Nguyễn Văn Hạnh 1930 Đại học 1964
430 Lê Văn Cử 1939 Đại học 1964
431 Nguyễn Thị Minh Hồ 1962 Đại học 1983
432 Lê Anh Giang 1974 Đại học 2003
433 Nguyễn Huy Huyến 1978 Đại học 2003
434 Nguyễn Văn Hùng 1981 Đại học 2006
435 Nguyễn Văn Đăng   Đại học  
436 Nguyễn Văn Vượng   Đại học  
437 Nguyễn Ngọc Lâm 1961 Đại học 1989
438 Lê Thị Bích Hằng 1987 Đại học 2009
439 Nguyễn Văn Thức 1980 Đại học 2002
440 Nguyễn Thị Thu 1987 Đại học 2009
441 Lê Văn Thiêm 1977 Đại học 2000
442 Lê - San 1978 Đại học 2008
443 Lê Thị Minh Diễm 1979 Đại học 2002
444 Lê Văn Linh 1983 Đại học 2005
445 Nguyễn Thị Thúy Hằng 1978 Đại học 2006
446 Nguyễn Thùy Hoa 1990 Đại học 2012
447 Bùi Thị Bích Hường 1950 Đại học 1972
448 Nguyễn Thị Trang 1987 Đại học 2009
449 Nguyễn Đình Lĩnh 1989 Đại học 2012
450 Đỗ Thị Bích Thảo 1987 Đại học 2010
451 Nguyễn Thị Hằng Nga 1987 Đại học 2012
452 Nguyễn Thị Kim Ngân 1990 Đại học 2012
453 Nguyễn Thị Minh Hường 1973 Đại học 2001
454 Nguyễn Thị Thu Hằng 1975 Đại học 2007
455 Lê Thị Bích Thủy 1980 Đại học 2008
456 Nguyễn Thị Ngọc Bích 1970 Đại học 2009
457 Nguyễn Văn Thức 1980 Đại học 2003
458 Nguyễn Bảo Trung 1985 Đại học 2010
459 Nguyễn Tân Văn 1987 Đại học 2010
460 Nguyễn Xuân Thao 1989 Đại học 2008
461 Nguyễn Thùy Hoa 1990 Đại học 2012
462 Nguyễn Thùy Hoa  1990 Đại học 2012
463 Nguyễn Thị Thu  1987 Đại học 2009
464 Đào Ngọc Sơn  1971 Đại học 2006
Khu 11
465 Nguyễn Cao Hạnh 1958 Đại học 1987
466 Nguyễn Thị Bích Ngà 1961 Đại học 2009
467 Nguyễn Hữu Thùy 1960 Đại học 1997
468 Nguyễn Mạnh Hùng 1964 Đại học 2009
469 Nguyễn Thị Bích Nguyệt 1966 Thạc sỹ 2001
470 Nguyễn Xuân Mạnh 1972 Đại học 1998
471 Nguyễn Hồng Thủy 1980 Đại học 2003
472 Nguyễn Hồng Nhung 1982 Đại học 2005
473 Nguyễn Thái Hà Linh 1983 Đại học 2010
474 Nguyễn Quang Minh 1985 Đại học 2008
475 Nguyễn Thùy Trang 1988 Đại học 2012
476 Đặng Thị Thịnh 1949 Đại học 1971
477 Đặng Thị Hằng 1952 Đại học 2001
478 Đặng Thị Thanh Huyền 1955 Đại học 1980
479 Đặng Quốc Sơn 1965 Đại học 1986
480 Nguyễn Phương Lâm 1987 Đại học 2007
481 Đặng Xuân Giang 1983 Đại học 2006
482 Nguyễn Xuân Hùng 1979 Đại học 2006
483 Nguyễn Thị Minh Huệ 1967 Đại học 1991
484 Nguyễn Thị Thu Hà 1969 Đại học 2010
485 Phạm Ạnh Dũng 1970 Đại học 1992
486 Nguyễn Quang Hưng 1972 Đại học  
487 Trần Thị Bích Dung 1961 Đại học 2007
488 Phan Thị Hương Ly 1984 Đại học 2012
489 Phan Thúy Quỳnh 1987 Đại học 2012
490 Nguyễn Văn Chiêu 1936 Đại học 1968
491 Nguyễn Văn Hanh 1939 Đại học 1964
492 Nguyễn Hữu Tăng 1942 Đại học 1979
493 Nguyễn Trường Thọ 1957 Đại học 1979
494 Nguyễn Thị Hồng Vân 1966 Đại học 2006
495 Nguyễn Trung Kiên 1980 Đại học 2002
496 Nguyễn Thảo 1977 Đại học 2000
497 Nguyễn Thị Thủy 1986 Đại học 2007
498 Nguyễn Anh Tuấn 1982 Đại học 2005
499 Nguyễn Văn Khiêm 1943 Đại học 1970
500 Nguyễn Anh Khoa 1976 Đại học 1999
501 Nguyễn Trung Kiên 1976 Đại học 2003
502 Nguyễn Hương Giang 1985 Đại học 2006
503 Nguyễn Văn Đại 1937 Đại học 1985
504 Nguyễn Đại Phong 1971 Đại học 1992
505 Nguyễn Đại Cương 1976 Đại học 1999
506 Nguyễn Khắc Lợi 1932 Đại học 1955
507 Nguyễn Văn Trãi 1942 Đại học 1969
508 Nguyễn Lê Minh 1986 Đại học 2009
509 Nguyễn Thành Long 1976 Đại học 2005
510 Nguyễn Quốc Bảo 1950 Thạc sỹ 1985
511 Nguyễn Quốc Khánh 1960 Đại học 2005
512 Nguyễn Quốc Huy 1967 Đại học 2004
513 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1981 Thạc sỹ 2007
514 Nguyễn Quốc Minh 1984 Đại học 2008
515 Nguyễn Thị Hồng 1948 Đại học 1974
516 Nguyễn Viết Lộ 1942 Đại học 1975
517 Nguyễn Viết Lâm 1970 Đại học 2005
518 Nguyễn Thanh Hải 1972 Đại học 1999
519 Nguyễn Thu Hằng 1975 Đại học 1996
520 Nguyễn Ngọc Lan 1977 Đại học 1999
521 Nguyễn Kim Sang 1938 Đại học 1962
522 Chu Mạnh Hiền 1981 Đại học 2006
523 Nguyễn Xuân Bảng 1960 Đại học  
524 Nguyễn - Thao 1962 Đại học  
525 Nguyễn Tiến Dũng 1969 Đại học  
526 Nguyễn Thị Thu Hương 1987 Đại học 2009
527 Nguyễn Thị Khoa 1980 Đại học 2005
528 Nguyễn Nhật Ninh 1933 Đại học 1962
529 Nguyễn Nhật Nghĩa 1962 Đại học 1988
530 Nguyễn Nhật Tâm 1982 Thạc sỹ 2011
531 Nguyễn Ngô Long  1963 Đại học 2011
532 Nguyễn Thị Nhung 1988 Đại học 2012
533 Nguyễn Thị Kim Dung 1960 Đại học 2005
534 Nguyễn Hồng Nam 1953 Đại học 1980
535 Nguyễn Thị Liên 1948 Đại học 1970
536 Nguyễn Văn Vĩnh 1943 Đại học 1964
537 Nguyễn Thị Hương Giang 1969 Đại học 1998
538 Nguyễn Việt Hà 1974 Đại học 2000
539 Nguyễn Thị Mùi 1946 Đại học 1968
540 Nguyễn Văn Yến 1949 Đại học 1972
541 Nguyễn Hải Phong 1973 Đại học 1995
542 Nguyễn Văn Thành 1973 Đại học 1995
543 Nguyễn Văn Công 1976 Đại học 1998
544 Nguyễn Văn Sơn 1957 Đại học  
545 Nguyễn Văn Duy   Đại học  
546 Nguyễn Văn Cường 1958 Đại học  
547 Nguyễn Minh Hải 1957 Đại học  
548 Đào Văn Nhân 1952 Đại học  
549 Đào Văn Phú 1954 Đại học  
550 Đào Văn Sơn 1965 Đại học 1987
551 Đào Thị Thìn 1957 Đại học  
552 Nguyễn Thị Bê 1949 Đại học 1972
553 Nguyễn Quang Chung 1952 Đại học 1991
554 Nguyễn Thị Tâm Thu 1968 Đại học 2000
555 Nguyễn Văn Kiên 1952 Đại học 1975
556 Nguyễn Văn Lân 1982 Đại học 2005
557 Nguyễn Thu Giang 1979 Đại học 2003
558 Nguyễn Phương Thanh 1984 Đại học 2006
559 Cấn Thị Quỳnh Lan 1970 Thạc sỹ 1998
560 Cấn Việt Hà 1979 Thạc sỹ 2007
561 Nguyễn Hữu Vượng 1940 Đại học 1972
562 Nguyễn Thị Long Vân 1964 Đại học 1998
563 Nguyễn Quang Tuấn 1968 Đại học 1990
564 Nguyễn Đức Long 1983 Đại học 2006
565 Nguyễn Văn Dũng 1960 Đại học 1997
566 Nguyễn - Kiên 1987 Đại học 2010
567 Nguyễn Việt Trung 1986 Đại học 2008
568 Cấn Thị Thanh Nhung 1983 Đại học 2005
569 Nguyễn Văn Đồng 1945 Đại học 1968
570 Nguyễn Thị Vinh 1947 Đại học 1971
571 Nguyễn Thu Én 1968 Đại học 2002
572 Nguyễn Minh Hòa  1972 Đại học 2003
573 Nguyễn Duy Đông  1973 Đại học 1995
574 Nguyễn Thị Tố Uyên 1972 Đại học 1997
575 Nguyễn Duy Tuyên 1977 Đại học 2001
576 Nguyễn Duy Minh  1981 Đại học 2003
577 Trần Thị Thanh 1974 Đại học 2006
578 Nguyễn Thị Phú 1979 Đại học 2012
579 Nguyễn Mạnh Toàn 1974 Đại học 2011
580 Nguyễn Thị Khoa 1945 Đại học 1980
581 Ngô Thị Thủy   Đại học  
Khu 12
582 Đặng Thu Trà 1972 Thạc sỹ  
583 Đặng Bạch Dương 1974 Thạc sỹ 2009
584 Hoàng Thị Thu Hương 1982 Đại học  
585 Hoàng Thị Nguyên 1989 Đại học 2011
586 Đặng Văn Chu 1932 Đại học  
587 Đặng Thị Chính 1955 Đại học  
588 Đặng Anh Dũng 1958 Đại học  
589 Đặng Xuân Cung 1968 Đại học  
590 Đặng Xuân Lâm 1972 Đại học  
591 Đỗ Thu Hương 1985 Đại học  
592 Đỗ Thu Phương   Đại học  
593 Đào Ngọc Châm 1963 Đại học 2002
594 Đào Thu Hương 1965 Đại học 1995
595 Đặng Ngọc Đức 1966 Đại học 1983
596 Đặng Lê Tuyết Trinh 1987 Thạc sỹ 2012
597 Đặng - Oánh 1945 Đại học 1968
598 Lê Thị Luyến 1951 Đại học 1981
599 Đặng Hoàng Oanh 1968 Đại học 1992
600 Đặng Bạch Yến 1970 Đại học 1995
601 Đặng Lê Huyền Trang 1990 Đại học 2012
602 Đặng Thị Hiển 1963 Đại học 1985
603 Đặng Ngọc Bích 1962 Đại học 2000
604 Đặng Thị Mai 1952 Đại học 1974
605 Đặng Phương Nam 1965 Đại học  
606 Đặng Thị Bắc 1968 Đại học  
607 Đặng Quang Huy 1970 Đại học  
608 Nguyễn Văn Toại 1940 Đại học  
609 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1986 Đại học 2012
610 Nguyễn Anh Tuấn 1976 Đại học 1998
611 Nguyễn Phương Linh 1980 Đại học 2002
612 Nguyễn - Hòa 1937 Đại học 1961
613 Nguyễn Thành Nam 1962 Thạc sỹ 1998
614 Nguyễn Việt Thắng 1969 Thạc sỹ 2004
615 Nguyễn Thị Lan Hương 1973 Thạc sỹ 2007
616 Phùng Thị Thủy 1973 Thạc sỹ 2002
617 Đặng Hữu Toại 1961 Đại học 1985
618 Đặng Thị Hương   Đại học  
619 Hoàng Thu Hương 1982 Đại học 2003
620 Đặng Thị Minh Nguyệt 1981 Đại học 2005
621 Đặng Minh Hồng 1980 Đại học 2004
622 Đặng Ngọc Lanh 1958 Đại học  
623 Nguyễn Thị Kim Tuyết 1974 Thạc sỹ 2008
624 Nguyễn Hồng Phong 1977 Đại học 2010
625 Đặng Thiên Sơn 1963 Đại học 1993
626 Đặng Thị Thanh 1977 Đại học 2008
627 Đặng Thị Thoả 1983 Đại học 2008
628 Đặng Vũ Thu Hằng 1960 Thạc sỹ 1984
629 Đặng Vũ Hà 1954 Đại học 1984
630 Đặng Vũ Long 1968 Đại học 1993
631 Nguyễn Văn Nam 1965 Đại học 1989
632 Nguyễn Văn Chiến 1967 Thạc sỹ 1992
633 Nguyễn Văn Thắng 1970 Đại học 1995
634 Nguyễn Thị Hương 1973 Đại học 1997
635 Đặng Thị Bạch Dương   Đại học 2000
636 Đoàn Văn Tuấn   Đại học 1999
637 Dương Huy Thuần   Đại học 1970
638 Đoàn Thị Hương Sen   Đại học 2001
639 Nguyễn Ngọc Quân 1968 Đại học 2007
640 Đặng Thị Thanh Huệ 1971 Đại học 2009
641 Nguyễn Minh Thúy 1965 Đại học  
642 Nguyễn Lệ Thủy 1968 Đại học  
643 Nguyễn Ngọc Trâm 1970 Đại học  
Khu 13
644 Nguyễn Thị Thúy An 1974 Đại học 2010
645 Nguyễn Thi Thu Thủy 1979 Đại học 2006
646 Nguyễn Thị Minh Tâm 1969 Đại học 2006
647 Đỗ Tiến Dũng 1957 Thạc sỹ 2000
648 Đỗ Nhân Đạo 1966 Thạc sỹ 2008
649 Đỗ Tiến Mạnh 1985 Đại học 2007
650 Nguyễn Văn Quang 1980 Thạc sỹ 2009
651 Nguyễn Văn Tùy 1952 Đại học 2000
652 Nguyễn Hải Long 1960 Đại học  
653 Nguyễn Thị Thu Trang 1982 Đại học 2008
654 Nguyễn Thị Khánh Ngọc 1988 Đại học 2010
655 Nguyễn Quang Sản 1959 Đại học 1999
656 Nguyễn Quang Thùy 1963 Đại học 2005
657 Nguyễn Thị Hằng 1983 Đại học 2005
658 Lê Khắc Đông 1969 Đại học 2004
659 Phạm Thúy Nga 1961 Đại học 2000
660 Nguyễn Trung Dũng 1979 Đại học 2002
661 Nguyễn Thị Minh 1981 Đại học 2002
662 Nguyễn Mạnh Cường 1985 Đại học 2010
663 Phạm Thị Thúy Linh 1985 Đại học 2010
664 Nguyễn Ngọc Anh 1986 Đại học 2010
665 Đỗ Mạnh Kiểm 1950 Đại học 1979
666 Nguyễn Thị Cần 1952 Đại học 1974
667 Đỗ Phương Thảo 1976 Đại học 1999
668 Đỗ Phương Thuận 1979 Đại học 2002
669 Đỗ Thị Thơm 1982 Đại học 2005
670 Nguyễn Thị Liên 1952 Đại học 1974
671 Đỗ Văn Quang 1931 Đại học 1978
672 Nguyễn Tùng Ngọc 1988 Đại học 2010
673 Đỗ Văn Minh 1968 Đại học  
674 Đỗ Xuân Bình 1975 Đại học 2010
675 Đỗ Thị Mai 1969 Đại học  
676 Nguyễn Thị Ngọc 1981 Đại học 2004
677 Nguyễn Tuấn Thành 1982 Đại học 2008
678 Tạ Thị Thu Thủy 1983 Đại học 1999
679 Nguyễn Thành Long 1977 Đại học 1999
680 Nguyễn Thị Lan Anh 1979 Đại học 2004
681 Nguyễn Tiến Phương 1981 Đại học 2004
Khu 14
682 Hoàng Văn Hậu 1951 Đại học 1977
683 Hoàng Yến 1977 Đại học 1991
684 Hoàng Thị Hồng Nhung 1978 Đại học 2001
685 Hoàng Lệ Thu 1983 Đại học 2005
686 Nguyễn Quốc Biên 1984 Đại học 2008
687 Nguyễn Thị Thu Trang 1987 Đại học 2009
688 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1971 Đại học 2005
689 Nguyễn Xuân Phương 1966 Đại học 2012
690 Nguyễn Thị Huyền Vy   Đại học 1974
691 Trần Thanh Huyền   Đại học  
692 Nguyễn Tư Tạo 1943 Đại học 1973
693 Nguyễn Anh Đào   Đại học  
694 Nguyễn Tư Khoa   Đại học  
695 Nguyễn Kim Thoa 1973 Đại học  
696 Nguyễn Tư Minh   Đại học  
697 Trần - Quyết 1986 Đại học 2010
698 Trần Đức Lượng 1981 Đại học 2004
699 Trần Mạnh Hải 1979 Đại học 2002
700 Trần Lê Hà 1983 Đại học 2007
701 Trần Văn Hào 1956 Đại học 1989
702 Nguyễn Thị Hương Giang 1983 Đại học 2006
703 Nguyễn Thị Thu Thủy 1979 Đại học 2006
704 Nguyễn Xuân Hiền 1982 Đại học 2010
705 Nguyễn Ngọc Lan 1982 Đại học 2008
706 Nguyễn Ngọc Bảo 1944 Đại học 1976
707 Phạm Thị Tiến 1953 Đại học 1978
708 Nguyễn Thị Xuân Thu 1981 Đại học 2005
709 Nguyễn Khánh Vân 1983 Đại học 2008
710 Nguyễn Ngọc Tuyên 1961 Đại học 1996
711 Đào Thị Minh Khoát 1968 Đại học 2006
712 Nguyễn Thi Hảị Yến 1980 Đại học  
713 Trần Trọng Lan 1959 Đại học 1983
714 Trần Ngọc Thọ 1958 Đại học 1984
715 Trần Đình Mạnh 1972 Đại học 2000
716 Trần Thị Hồng 1948 Đại học 1971
717 Trần Thị Thanh Hương 1985 Đại học 2007
718 Đào Ngọc Quý  1970 Đại học 2005
Khu 15
719 Nguyễn Quang Huy 1984 Đại học 2008
720 Nguyễn Ngô Trạch 1941 Đại học 1965
721 Nguyễn Thị Đồng 1943 Đại học 1969
722 Nguyễn Thị Lan 1969 Đại học 2006
723 Nguyễn Thị Hồng Giang 1969 Đại học 1009
724 Nguyễn Thị Hương 1971 Đại học 1997
725 Nguyễn Chí Hiếu 1977 Đại học 2003
726 Đinh Thị Thanh Bình 1973 Đại học 1996
727 Nguyễn Kim Trung   Đại học  
728 Nguyễn Thị Tuyết Chinh 1991 Đại học  
729 Nguyễn Duy Toàn 1985 Thạc sỹ 2012
730 Nguyễn Đức Cận 1951 Đại học 1975
731 Nguyễn Văn Hùng 1965 Đại học  
732 Đặng Văn Bẩy   Đại học  
733 Đào Văn Đức 1971 Đại học  
734 Nguyễn Thị Doanh   Đại học  
735 Nguyễn Thị Thanh   Đại học 2012
736 Nguyễn Thị Kim Thoa   Đại học 2012
737 Nguyễn Văn Đính 1942 Đại học  
738 Nguyễn Thị Phương Loan 1973 Đại học  
739 Nguyễn Thị Phương Lâm 1975 Đại học  
740 Nguyễn Tiến Đại 1980 Đại học  
741 Nguyễn Văn Thích 1925 Đại học 1958
742 Nguyễn Thiện Thuật 1948 Đại học 1971
743 Nguyễn Văn Đại 1962 Đại học  
744 Nguyễn Thị Xuân 1969 Đại học 2002
745 Nguyễn Mạnh Hùng 1965 Đại học 1988
746 Nguyễn Anh Tuấn 1976 Đại học 2000
747 Nguyễn Thị Phương Lan 1978 Đại học 2002
748 Nguyễn Thanh Tùng 1980 Đại học 2004
749 Nguyễn Quốc Toàn 1982 Đại học 2006
750 Nguyễn Phương Thủy 1985 Đại học 2009
751 Nguyễn Quang Minh 1986 Đại học 2010
752 Nguyễn Thị Hải Yến 1977 Đại học  
753 Nguyễn Quốc Huy 1979 Đại học 2006
754 Nguyễn Quốc Hưng 1981 Đại học 2008
755 Dương Thị Hương Giang 1987 Đại học 2009
756 Nguyễn Thị Thu Cúc 1979 Đại học 2008
757 Nguyễn Thị Chỉ 1949 Đại học  
758 Nguyễn Sinh Ngữ 1931 Đại học 1972
759 Nguyễn Thị Lan Anh 1968 Đại học 1990
760 Nguyễn Thị Thìn 1952 Đại học 1986
761 Đặng Xuân Hằng 1936 Đại học 1971
762 Đặng Xuân Hải 1960 Đại học 1998
763 Đặng Thị Hà 1963 Đại học 2005
764 Đặng Thị Ngân 1972 Đại học 2006
765 Đặng Quang Thái 1982 Thạc sỹ 2008
766 Đặng Thu Trang 1984 Đại học 2008
767 Đặng Văn Lanh 1952 Thạc sỹ 2005
768 Đặng Ngọc Linh 1984 Thạc sỹ 2011
769 Đặng Thị Quỳnh Liên 1987 Thạc sỹ 2012
Khu 16
770 Nguyễn Thanh Bình 1979 Đại học 2005
771 Đào Thị Kim Quế 1983 Thạc sỹ 2008
772 Nguyễn Trung Thùy 1986 Đại học 2010
773 Lê Thị Việt Hà 1978 Đại học  
774 Lê Thị Kim Dung 1980 Đại học  
775 Nguyễn Mạnh Ngần 1972 Đại học  
776 Nguyễn Thị Thu Thủy 1987 Đại học  
777 Nguyễn Hữu Kiên 1984 Đại học 2010
778 Lê Thị Bích Ngọc 1974 Đại học  
779 Lê Văn Thịnh 1956 Đại học  
780 Đặng Văn Thực 1959 Thạc sỹ  
781 Lê Văn Hào 1952 Đại học  
782 Nguyễn Thẩm Dương 1935 Đại học 1973
783 Nguyễn Văn Phong 1967 Đại học  
784 Lê Thế Huy 1982 Đại học  
785 Nguyễn Minh Tú 1982 Đại học  
786 Đào Thị Châm 1976 Đại học  
787 Đặng Thị Hải Yến 1987 Đại học  
788 Đào Thị Hằng 1983 Đại học  
789 Đỗ Thị Tứ 1975 Đại học  
790 Trần Thị Phương Thảo 1990 Đại học 2012
791 Nguyễn Thị Kim Anh 1989 Đại học  
792 Nguyễn Văn Quế   Đại học  
793 Nguyễn Văn Quang 1949 Đại học 1979
794 Trần Thị Hòa 1952 Đại học 1994
795 Nguyễn Toàn Thắng 1981 Đại học 2004
796 Nguyễn Đức Lợi 1983 Đại học 2006
797 Nguyễn Văn Hùng   Đại học  
798 Nguyễn Khắc Ánh   Đại học  
799 Đào Ngọc Lung 1949 Thạc sỹ  
800 Đào Thanh Ngọc 1972 Cao học  
801 Đào Việt Hưng 1978 Cao học  
802 Đào Thị Hà 1975 Đại học  
803 Nguyễn Văn Ty 1932 Đại học  
804 Đào Thị Kim Quế 1983 Thạc sỹ 2008
805 Nguyễn Trung Thùy 1986 Đại học 2010
806 Nguyễn Thị Xuân 1979 Đại học 2010
807 Nguyễn Ngọc Hồ 1983 Đại học 2005
Khu 17
808 Nguyễn Trung Đồng   Đại học  
809 Nguyễn Văn Thắng   Đại học  
810 Đỗ Văn Thiện   Đại học  
811 Đỗ Thị Loan   Đại học 2009
812 Đỗ Trung Dũng   Đại học 2008
813 Đỗ Mạnh Hùng   Đại học 2008
814 Nguyễn Thị Loan   Đại học 2012
815 Nguyễn Trung Tuấn   Đại học  
816 Đặng Tiến Minh   Đại học  
817 Đặng Tiến Quân   Đại học  
818 Nguyễn Quốc Huy   Đại học  
819 Nguyễn Thị Chung   Đại học  
820 Nguyễn Thị Thảo   Đại học  
821 Nguyễn Xuân Hải   Đại học  
822 Đặng Mạnh Tiến   Đại học  
823 Đỗ Thị Thu Huyền   Đại học 2012
Khu 18
824 Lê Minh Tiệp 1960 Đại học 1990
825 Lê Minh Chấn 1963 Đại học 2005
826 Lê Thị Bích Đào 1974 Đại học 2009
827 Lê - Đạt 1986 Đại học  
828 Hà Thị Hoa 1972 Đại học  
829 Đinh Tiến Dũng 1973 Đại học 1997
830 Lê Thị Vân Anh 1981 Đại học 2005
831 Nguyễn Hồng Phong 1977 Đại học 2008
832 Nguyễn Thu Hương 1982 Đại học 2005
833 Nguyễn Thị Hồng Thu 1978 Đại học 2005
834 Nguyễn Thị Kim Dung 1981 Đại học 2003
835 Nguyễn Thị Thanh Minh 1986 Thạc sỹ  
836 Nguyễn Mạnh Chiến 1989 Đại học  
837 Nguyễn Hoài Nam 1982 Đại học 2008
838 Nguyễn Thị Minh Thủy 1980 Thạc sỹ 2009
839 Nguyễn Nhật Lịch 1983 Đại học 2012
840 Nguyễn Thị Thu 1986 Đại học 2011
841 Hoàng Thị Minh Hương 1986 Đại học 2010
842 Đoàn Thị Việt Hà 1977 Đại học 2002
843 Nguyễn Thị Thanh Hải 1977 Đại học 2002
844 Nguyễn Nhật Nhu   Đại học  
845 Nguyễn Nhật Kỷ 1953 Đại học 1998
846 Nguyễn Nhật Thọ   Đại học  
847 Nguyễn Nhật Đức 1983 Đại học 2010
848 Nguyễn Nhật Quang 1951 Đại học  
849 Nguyễn Thị Thu Hà 1973 Đại học  
850 Nguyễn Thị Thanh Hương 1975 Đại học  
851 Nguyễn Thị Bích Hoa 1976 Đại học  
852 Nguyễn Thị Thanh Hải 1979 Đại học  
853 Nguyễn Nhật Tùng 1985 Đại học  
854 Nguyễn Thị Thanh Tâm 1965 Đại học 2006
855 Nguyễn Thị Thủy 1967 Đại học 1994
856 Nguyễn Nhật Công 1974 Đại học 1997
857 Nguyễn Ngọc Thúy 1973 Đại học 2001
858 Nguyễn Thị Hồng Lịch 1981 Đại học 2006
859 Nguyễn Thành Chung 1977 Đại học 2010
860 Lê Thanh Huyền 1984 Thạc sỹ 2012
861 Nguyễn Mạnh Ngần 1972 Đại học 2000
         
    Người tổng hợp
         
         
         
    Nguyễn Hữu Sáu 
         
Danh sách này có thể chưa đầy đủ hoặc thiếu một số thông tin như năm sinh, năm tốt nghiệp..., rất mong nhận được sự giúp đỡ của những người con làng Dòng, cung cấp những thông tin còn thiếu để UBND xã Xuân Lũng tổ chức khắc bia tại Văn chỉ làng Dòng.
Liên hệ với ông: Nguyễn Hữu Sáu. CB VH xã Xuân Lũng.
ĐT: 0975 512 936. Xin trân trọng cảm ơn.

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Làng Dòng

Từ nhiều thế kỷ nay, xã Xuân Lũng - tên nôm là Dòng (kẻ Dòng), vẫn được coi là một làng văn hiến mà sự hiếu học đã trở thành truyền thống nổi trội hẳn lên trong số rất nhiều làng xã thuộc vùng đồi núi huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Ngay từ năm 1400, đời nhà Hồ, địa danh "Xuân Lũng" đã thấy xuất hiện...

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm nhất tới chuyên mục nào trên website?

Văn hóa xã hội

Tin tức, hoạt động nội bộ của làng Dòng

Chuyên mục giáo dục, khuyến học

Chuyên mục nghệ thuật, sáng tác, văn học

Tất cả các ý kiến trên

Hình ảnh hành hương về nguồn

test
Công ty Cổ phần Làng Dòng
Sản phẩm - Công ty