1
Sản phẩm - Công ty

DANH SÁCH ỦNG HỘ XÂY DỰNG VĂN CHỈ LÀNG DÒNG

Đăng lúc: Chủ nhật - 18/08/2013 22:06 - Người đăng bài viết: Phanhnguyen
DANH SÁCH ỦNG HỘ XÂY DỰNG VĂN CHỈ LÀNG DÒNG

DANH SÁCH ỦNG HỘ XÂY DỰNG VĂN CHỈ LÀNG DÒNG

DANH SÁCH ỦNG HỘ XÂY DỰNG VĂN CHỈ LÀNG DÒNG ( Thời gian bắt đầu từ ngày 04/01/2012 đến ngày 19/8/2013 DL)
UBND XÃ XUÂN LŨNG DANH SÁCH ỦNG HỘ XÂY DỰNG VĂN CHỈ LÀNG DÒNG
    ( Thời gian bắt đầu từ ngày 04/01/2012 đến ngày 19/8/2013 DL)
         
STT Họ và tên Địa chỉ Số tiền Ghi chú
1 Ông: Nguyễn Văn Mão  Khu 1 - Xã Xuân Lũng        200,000  
2 Ông: Nguyễn Minh Tiến Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
3 Ông: Nguyễn Trung Vĩnh Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
4 Ông: Nguyễn Bá Linh Khu 1 - Xã Xuân Lũng        200,000  
5 Cán bộ và nhân dân khu 1 Khu 1 - Xã Xuân Lũng         205,000  
6 Ông: Nguyễn Xuân Bình Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
7 Ông: Nguyễn Quốc Huy Khu 1 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
8 Bà: Nguyễn Thị Lanh Khu 1 - Xã Xuân Lũng     2,000,000 Nghĩa Tân - Hà nội
9 Ông: Nguyễn Ngọc Lanh Khu 1 - Xã Xuân Lũng     4,150,000  200USD 
10 Anh: Nguyễn Nhật Linh Khu 1 - Xã Xuân Lũng     2,075,000  100USD 
11 Anh: Nguyễn Dương Linh Khu 1 - Xã Xuân Lũng     2,075,000  100USD 
12 Chị: Nguyễn Nguyệt Linh Khu 1 - Xã Xuân Lũng     2,075,000  100USD 
13 Anh: Nguyễn Trung Bích Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
14 Ông: Nguyễn Quang Hậu Khu 1 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Việt Trì - P.Thọ
15 Bà: Nguyễn Thị Kế Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
16 Ông: Nguyễn Quang Việt Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
17 Bà: Nguyễn Thị Hậu Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
18 Ông: Nguyễn Trung Tuấn Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
19 Ông: Nguyễn Ngọc Hạc Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
20 Ông: Nguyễn Văn Lợi Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
21 Ông: Nguyễn Hồng Phượng Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
22 Ông: Nguyễn Trung Hải Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
23 Ông: Nguyễn Trung Khải Khu 1 - Xã Xuân Lũng        500,000  
24 Ông: Nguyễn Trung Thao Khu 1 - Xã Xuân Lũng     1,500,000  
25 Bà: Phương Thị Ngọ Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
26 Ông: Nguyễn Việt Tiến Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
27 Bà: Đặng Thị Thuyết Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
28 Ông: Nguyễn Minh Khai Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
29 Ông: Nguyễn Vũ Chung Khu 1 - Xã Xuân Lũng          80,000  
30 Ông: Nguyễn Huy Minh Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
31 Ông: Vũ Văn Khanh Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
32 Bà: Nguyễn Thị Hợp Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
33 Ông: Nguyễn Văn Sửu Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
34 Ông: Nguyễn Vũ Hưng Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
35 Ông: Nguyễn Trung Lập Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
36 Ông: Nguyễn Trọng Lanh Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
37 Ông: Nguyễn Phương Hồng Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
38 Ông: Nguyễn Văn Tân Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
39 Bà: Nguyễn Thị Tình Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
40 Bà: Nguyễn Thị Hoa  Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
41 Ông: Trần Ngọc Cử Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
42 Ông: Nguyễn Minh Nam Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
43 Bà: Nguyễn Thị Phúc Khu 1 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
44 Ông: Ng: Văn Hồng (Yến) Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
45 Ông: Nguyễn Trung Hồng Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
46 Ông: Nguyễn Văn Năm Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
47 Ông: Nguyễn Vũ Tạo Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
48 Ông: Nguyễn Vũ Lượng Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
49 Ông: Nguyễn Huy Thông Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
50 Ông: Vũ Kim Anh Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
51 Ông: Nguyễn Trung Long Khu 1 - Xã Xuân Lũng          30,000  
52 Bà: Nguyễn Thị Quyền Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
53 Ông: Nguyễn Trung Cân Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
54 Ông: Nguyễn Minh Long Khu 1 - Xã Xuân Lũng        500,000  
55 Ông: Nguyễn Vũ Hải Khu 1 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
56 Ông: Nguyễn Quang Phúc Khu 1 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 TX P.Thọ
57 Ông: Vũ Văn Dũng Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
58 Bà: Nguyễn Thị Liền Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
59 Ông: Nguyễn Trung Chinh Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
60 Ông: Nguyễn Văn Hải Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
61 Bà: Nguyễn Thị Thiệp Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
62 Ông: Nguyễn Quang Chấn Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
63 Ông: Nguyễn Vũ Vinh Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
64 Bà: Nguyễn Thị Loan Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
65 Ông: Nguyễn Văn Bộ Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
66 Ông: Nguyễn Văn Tư Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
67 GĐ bà Hòa cùng các con Khu 1 - Xã Xuân Lũng        500,000  
68 Anh: Nguyễn Văn Hoàn Khu 1 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô bà Hồng Hợp
69 Anh: Nguyễn Tiến Dũng Khu 1 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô bà Hồng Hợp
70 Anh: Nguyễn Minh Tài Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
71 Ông: Nguyễn Xuân Cương Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
72 Bà: Trần Thị Lâm Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
73 Bà: Nguyễn Thị Hòa Khu 1 - Xã Xuân Lũng          30,000  
74 Ông: Vũ Hữu Chiến Khu 1 - Xã Xuân Lũng          50,000  
75 Bà: Quản Thị Hoàn Khu 1 - Xã Xuân Lũng          40,000  
76 Bà: Hoàng Thị Minh Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
77 Chị: Nguyễn Thị Huyền Khu 1 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con bà Loan Toàn
78 Chị: Nguyễn Như Quỳnh Khu 1 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Giang 
79 Chi đoàn 1A Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
80 Ông: Phan Thanh Giản Khu 1 - Xã Xuân Lũng        700,000  
81 GĐ ông: Hồng Hợp Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
82 Ông: Nguyễn Ngọc Lung Khu 1 - Xã Xuân Lũng   11,000,000 HN
83 Chị: Ng: Thị Thanh Huyền Khu 1 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con bà Lĩnh
84 Bà: Nguyễn Thị Lĩnh Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
85 Ông: Nguyễn Ngọc Ấn Khu 1 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
86 Ông: Nguyễn Văn Việt Khu 1 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Vy
87 Ông: Nguyễn Ngọc Long Khu 1 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con bà Kế
88 GĐ: Lĩnh Hiền Khu 1 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
89 GĐ: Hải Hương Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
90 Ông: Nguyễn Khắc Vinh Khu 1 - Xã Xuân Lũng        150,000  
91 Anh: Nguyễn Hải Đăng Khu 1 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con Ô bà Minh Sửu
92 Anh chị: Biên - Bình Khu 1 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con Ô bà Lư Kế
93 Bà: Nguyễn Hồng Hà Khu 1 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô bà Huy Thảo
94 Bà: Nguyễn Thị Mai Hương Khu 1 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô bà Huy Thảo
95 Ông: Vũ Ngọc Sơn Khu 1 - Xã Xuân Lũng          30,000  
96 Bà: Nguyễn Thị Lợi Khu 1 - Xã Xuân Lũng          20,000  
97 Ông: Nguyễn Ngọc Lư Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000  
98 Chị: Nguyễn Thị Hải Yến Khu 1 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
99 Ông: Nguyễn Minh Giang Khu 1 - Xã Xuân Lũng        700,000 3 lần
100 GĐ anh chị: Linh Hiền Khu 1 - Xã Xuân Lũng        200,000  
101 Chi hội CCB khu 1 Xã Xuân Lũng        500,000  
102 Chi hội NCT khu 1 Xã Xuân Lũng        200,000  
103 Chi hội nông dân khu 1 Xã Xuân Lũng        500,000  
104 Ông: Vũ Hữu Nghiêm Khu 2 - Xã Xuân Lũng        150,000  
105 Ông: Đào Xuân Mạnh Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
106 Anh: Nguyễn Toàn Thắng Khu 2 - Xã Xuân Lũng        500,000  
107 Ông: Đào Ngọc Sơn Khu 2 - Xã Xuân Lũng        500,000  
108 Ông: Nguyễn Xuân Ngọc Khu 2 - Xã Xuân Lũng        700,000 Việt Trì  ( 2 lần)
109 Ông: Đào Ngọc Ích Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
110 Ông: Bình - Chuyên Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
111 Bà: Thao - Ích Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
112 Ông: Năm - Thủy Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
113 Bà: Đỗ Thị Thụ Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
114 Bà: Lý Thị Thịnh Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
115 Ông: Tỵ Bình Khu 2 - Xã Xuân Lũng        500,000  
116 Bà: Thư Phong Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
117 Ông: Phát Hiệp Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
118 Bà: Quy Thức Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
119 Ông: Đạo Thịnh Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
120 Ông: Văn Thủy Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
121 Ông: Huy Thao Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
122 Bà: Lý Hải Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
123 Ông: Mạnh Hà Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
124 Bà: Lý Thị Hồng Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
125 Bà: Lý Thị Hoan Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
126 Ông: Quý Liên Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
127 Bà: Sen Thất Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
128 Ông: Sinh Bảo Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
129 Ông: Hào Sợi Khu 2 - Xã Xuân Lũng        500,000  
130 Bà: Hồng Chất Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
131 Bà: Ngà Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
132 Ông: Thắng Hậu Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
133 Ông: Xuất Dung Khu 2 - Xã Xuân Lũng        500,000 Ở TT Hùng Sơn
134 Ông: Long Oanh Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
135 Ông: Trình Chai Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
136 Ông: Hùng Nhất Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
137 Ông: Tân Minh Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
138 Bà: Nhận Vượng Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
139 Ông: Quý Lượng Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
140 Ông: Ng: Hoàng Quang Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
141 Ông: Phương Lý Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
142 Ông: Tiến Lũy Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
143 Ông: Tài Dân Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
144 Ông: Quân Chi Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
145 Ông: Minh Phương Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
146 Bà: Đoàn Cương Khu 2 - Xã Xuân Lũng          10,000  
147 Ông: Thắng Vượng Khu 2 - Xã Xuân Lũng             5,000  
148 Ông: Dũng Hà Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
149 Ông: Hùng Trường Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
150 Ông: Hoàng Dung Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
151 Ông: Lương Sen Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
152 Ông: Đức Hiền Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
153 Bà: Hoa Trình Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
154 Ông: Tiến Thu Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
155 Ông: Khương Biển Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
156 Ông: Công Đề Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
157 Bà: Liền Thịnh Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
158 Ông: Thường Lan Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
159 Bà: Hoan Chiến Khu 2 - Xã Xuân Lũng        120,000  
160 Ông: Định Lực Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
161 Ông: Cường Vân Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
162 Ông: Hùng Hoan Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
163 Ông: Thể Mịch Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
164 Ông: Thìn An Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
165 Ông: Tuấn Nga Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
166 Ông: Tư Liên Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
167 Ông: Ánh Chất Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
168 Ông: Ngân Hồng Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
169 Ông: Công Cường Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
170 Ông: Phượng Biên Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
171 Ông: Hòa Hoa Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
172 Ông: Cảnh Chúc Khu 2 - Xã Xuân Lũng             5,000  
173 Bà: Lịch Thịnh Khu 2 - Xã Xuân Lũng          30,000  
174 Ông: Tân Nghi Khu 2 - Xã Xuân Lũng          30,000  
175 Anh: Nguyễn Xuân Thọ Khu 2 - Xã Xuân Lũng     8,000,000 Cháu Cụ Diễm
176 Bà: Nguyễn Thị Trọng Khu 2 - Xã Xuân Lũng          30,000  
177 Ông: Quang Chuẩn Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
178 Bà: Luân Thường Khu 2 - Xã Xuân Lũng          20,000  
179 GĐÔng bà: Thanh Sang Khu 2 - Xã Xuân Lũng        800,000 Tkhu (4 lần)
180 Cháu: Nguyễn Đức Huy Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con Ô Thỏa
181 Bà: Vũ Thị Thước Khu 2 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con Ô Đoan
182 Ông: Nguyễn Trung Tân Khu 2 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Bắc Cạn
183 Anh: Lê Tuấn Anh Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
184 Anh: Nguyễn Hữu Hùng Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
185 Bà: Nguyễn Thị Hoa Khu 2 - Xã Xuân Lũng        600,000 4 lần
186 Ông: Nguyễn Hữu Sắc Khu 2 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà nội
187 Chi đoàn 1B Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
188 Gia đình: Hùng Yến Khu 2 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
189 Ông bà: Huệ Lâm Khu 2 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 3 lần
190 Ông: Nguyễn Xuân Hồng Khu 2 - Xã Xuân Lũng        150,000  
191 Bà: Nguyễn Thị Hoàn Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
192 GĐ Ông bà: Chính Nga Khu 2 - Xã Xuân Lũng     1,750,000  
193 Anh chị: Hoàng Hằng P.Âu Cơ - TX. Phú Thọ        600,000 Khu 2
194 Ông: Đào Xuân Trường Khu 2 - Xã Xuân Lũng        700,000  
195 Ông, bà: Thủy Ngân Khu 2 - Xã Xuân Lũng        250,000 2 lần
196 Anh: Phạm Văn Quân Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
197 Anh: Nguyễn Phi Hùng Khu 2 - Xã Xuân Lũng        500,000  
198 Anh: Vũ Tuấn Phi Khu 2 - Xã Xuân Lũng          50,000  
199 Bà: Hoa Chương Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
200 Ông: Nguyễn Ngọc Khuê Khu 2 - Xã Xuân Lũng        200,000  
201 Bà: Lê Thị Yến (Hải) Khu 2 - Xã Xuân Lũng        150,000  
202 Anh: Nguyễn Xuân Khang Khu 2 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cháu ông Ngoạn
203 Anh: Nguyễn Xuân Minh Khu 2 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cháu ông Ngoạn
204 Anh: Hoàng Quỳnh Phú Khu 2 - Xã Xuân Lũng        100,000  
205 Chi hội CCb khu 2 Xã Xuân Lũng        500,000  
206 Chi hội NCT khu 2 Khu 2 - Xã Xuân Lũng        250,000  
207 Chi hội phụ nữ khu 2 Xã Xuân Lũng        300,000  
208 Ông: Nguyễn Minh Chường Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
209 Ông: Nguyễn Đức Trung Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
210 Chị: Nguyễn Thị Nga Khu 3 - Xã Xuân Lũng        600,000 (2 lần)
211 Chị: Lê Hồng Duyên Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000  
212 Ông: Vũ Long Khu 3 - Xã Xuân Lũng        350,000  
213 Ông: Nguyễn Trung Thiệp Khu 3 - Xã Xuân Lũng        300,000  
214 Ông: Nguyễn Văn Thiết Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
215 Bà: Nguyễn Thị Thuận Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
216 Bà: Vũ Thị Kiểm Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
217 Ông: Nguyễn Văn Đệ Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
218 Bà: Nguyễn Thị Sơn Khu 3 - Xã Xuân Lũng          30,000  
219 Bà: Nguyễn Thị Dị Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
220 Ông: Đào Ngọc Viễn Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
221 Bà: Nguyễn Thị Lợi (Ân) Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
222 Bà: Nguyễn Thị Nguyên Khu 3 - Xã Xuân Lũng          30,000  
223 Bà: Đào Thị Loan Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
224 Ông: Nguyễn Trung Hải Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
225 Bà: Nguyễn Thị Lợi (Tế) Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
226 Ông: Vũ Hữu Hùng Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
227 Ông: Nguyễn Trung Điền Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
228 Bà: Nguyễn Thị Phượng Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
229 Bà: Nguyễn Thị Lý Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
230 Bà: Nguyễn Thị Tiếp (Ngữ) Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
231 Bà: Lê Thị Thuỷ Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
232 Bà: Nguyễn Thị Yến Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
233 Ông: Ng: Trung Lượng Khu 3 - Xã Xuân Lũng        700,000 2 lần
234 Bà: Thảo Tế Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
235 Bà: Hoa Hải Khu 3 - Xã Xuân Lũng          20,000  
236 Anh: Đào Xuân Dũng Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Đạo K3
237 Ông: Lê Nhật Thu Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000  
238 Bà: Lê Thị Thiện Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
239 Ông: Vũ Hồng Sơn Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
240 Ông: Đào Quốc Luật Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
241 Bà: Viện Trọng Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
242 Chị: Hoa Hải Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
243 Bà: Độ Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
244 Ông: Chỉ Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
245 Chị: Liên Sơn Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
246 Chị: Mỵ Châm Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
247 Chị: Tuyết Chiến Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
248 Ông: Đào Quốc Anh Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000  
249 Ông: Nguyễn Tất Thắng Khu 3 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 V.Trì
250 Bà: Nguyễn Thị Tân Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
251 Bà: Ng: Thị Kim Liên (TK) Khu 3 - Xã Xuân Lũng     1,100,000 4 lần
252 Anh: Trần Xuân Thịnh Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000  
253 Ông: Trần Quốc Toàn Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000  
254 Ông: Trần Mạnh Tuấn Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000  
255 Bà: Lê Thị Quang Khu 3 - Xã Xuân Lũng          50,000  
256 Chi đoàn 2 Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
257 Ông: Nguyễn Trung Kiên Khu 3 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
258 Chị: Đào Huyền Trang Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con Ô Thắng
259 Ông: Trần Xuân Vĩnh Khu 3 - Xã Xuân Lũng        200,000  
260 Ông Lê Nhật Thu Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
261 Anh: Nguyễn Trung Dũng Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
262 Ông: Đào Ngọc Sơn Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000  
263 Anh: Đào Anh Minh Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Huy
264 Bà: Đào Thị Huệ Khu 3 - Xã Xuân Lũng   11,100,000  
265 Ông: Vũ Văn Đại Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
266 Ông: Nguyễn Đức Trọng Khu 3 - Xã Xuân Lũng        500,000 3 lần
267 Anh: Nguyễn Trung Hà Khu 3 - Xã Xuân Lũng        200,000 ĐKKH
268 Anh: Đoàn Văn Phú Khu 3 - Xã Xuân Lũng        100,000  
269 Chi hội CCB khu 3 Xã Xuân Lũng        500,000  
270 Chi hội Phụ nữ khu 3 Xã Xuân Lũng        510,000  
271 Ông: Đào Ngọc Thu Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
272 Ông: Trần Văn Học Khu 4 - Xã Xuân Lũng        300,000  
273 Ông: Nguyễn Hữu Tư Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 Bắc Quang - Hà Giang
274 Ông: Nguyễn Hữu Bảy Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
275 Cán bộ và nhân dân khu 4 Khu 4 - Xã Xuân Lũng           50,000  
276 Bà: Nguyễn Thị Phương Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000  
277 Bà: Vương Thu Hà Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
278 Ông: Nguyễn Ngọc Minh Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  
279 Ông: Nguyễn Hữu Sáu Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 3 lần
280 Ông: Nguyễn Đức Mai Khu 4 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Hà nội 2 lần
281 GĐÔ: Nguyễn Văn Quốc Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 TT Phong Châu
282 Cụ: Nguyễn Thị Thảo Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  
283 Gia đình: Dũng Hằng Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000  
284 Bà: Tuất Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
285 Bà: Nần Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
286 Bà: Mão Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
287 Bà: Lan Thuần Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
288 Chị: Thúy Khánh Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Lan Thuần
289 Ông: Nguyễn Khắc Năng Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
290 Ông: Nguyễn Khắc Vụ Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  
291 Ông: Nguyễn Ngọc Nghĩa Khu 4 - Xã Xuân Lũng        600,000 2 lần
292 Bà: Vương Thị Thanh Huyền Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 2 lần
293 Ông: Nguyễn Ngọc Chinh Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
294 Anh: Nguyễn Anh Giang Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 TT Hùng Sơn
295 Ông: Nguyễn Minh Đức Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà Nội
296 CTY Phước Hưng Khu 4 - Xã Xuân Lũng     3,000,000 Hà Nội
297 Ông: Nguyễn Quốc Tịch Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  TT Hùng Sơn 
298 Anh: Nguyễn Ngọc Linh Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Bà Phương
299 Anh chị: Tuấn Loan Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Bà Phương
300 Cty CP Thiện Phát Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Bà Phương
301 Ông: Trần Khánh Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,500,000  
302 Chị: Nguyễn Thị Xuân Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Chức
303 Ông: Nguyễn Bá Sơn Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000  
304 Bà: Phùng Thị Phương Hồng Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Hà Nội
305 Chị: Lã Huy Hiếu Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con bà Tước Ngọc
306 Ông: Nghi Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000 2 lần
307 Chị: Tuyết Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
308 Bà: Tiến Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
309 GĐ bà: Anh Thích Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
310 GĐ: Ngọc Vinh Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
311 GĐ: Nga Vụ Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
312 Chị Bích Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
313 GĐ: Thắng Xuân Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
314 Ông: Nguyễn Văn Gia Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
315 Anh: Nguyễn Văn Cường Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Nhung
316 GĐÔ: Chất Minh Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà nội
317 Bà: Nhung - Tuấn Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  
318 Bà: Đỗ Thị Hiển Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
319 Ông: Nguyễn Anh Văn Khu 4 - Xã Xuân Lũng     3,000,000 Hà nội
320 Bà: Đặng Thị Thi Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
321 Ông: Nguyễn Ngọc Thủy Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  
322 Ông: Nguyễn Trung Quốc Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Xuân huy
323 Bà: Ng: Thị Tuyết Nhung Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000  
324 Anh chị: Kiên Tuyên Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
325 GĐ bà: Chỉ Trạch Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
326 Anh Chị: Chung Hà Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
327 GĐ: Long Đượng Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
328 GĐ: Hương Thành Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
329 GĐ bà: Diên Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
330 GĐ:Lan Thuyết Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
331 GĐ: Lập Ngọ Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
332 GĐ: Ánh Nam Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
333 Anh chị: Hồng Huệ Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
334 Bà: Nguyễn Thị Lý  Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
335 GĐ: Sum Ngọc Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
336 GĐ: Dung Thế Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
337 GĐ: Luận Oánh Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000  
338 Anh Đồng Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000  
339 Anh chị: Hải Giáp Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con Ô Ngọ Lập
340 A: Nguyễn Hữu Thọ Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Ngọ Lý
341 GĐ bà: Thái Đảm Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
342 Anh: Nguyễn Việt Cường Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Chất Minh
343 Anh: Nguyễn Việt Hùng Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Chất Minh
344 Anh: Nguyễn Văn Khánh Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
345 Bà: Nguyễn Thị Tú Khu 4 - Xã Xuân Lũng          50,000  
346 Chi đoàn 3 Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
347 Anh: Nguyễn Hồng Phú Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Mai
348 Chị: Nguyễn Thị Vân Hà Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Mai
349 Chị: Đông Nguyệt Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  
350 Anh chị: Thuận Thảo Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  
351 Ông bà: Thất Xuân Khu 4 - Xã Xuân Lũng        300,000 2 lần
352 Anh chị: Lợi Lương Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  
353 Ông: Nguyễn Ngọc Chinh Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
354 Anh: Nguyễn Minh Chiều Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000  
355 Anh: Nguyễn Ngọc Phong Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Phương
356 Anh Chị: Khôi Thủy Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000  
357 Chị: Vũ Thị Hường Khu 4 - Xã Xuân Lũng        500,000  
358 Anh: Trần Văn Đồng Khu 4 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
359 CB và nhân dân khu 4 Khu 4 - Xã Xuân Lũng        200,000  
360 Chi hội CCB khu 4 Xã Xuân Lũng        500,000  
361 Ban Công tác Mặt trận Khu 4 Xã Xuân Lũng        100,000  
362 Tiền lễ khu 4 Xã Xuân Lũng          21,000  
363 Chi hội NCT khu 4 Xã Xuân Lũng        500,000  
364 Anh: Nguyễn Quốc Việt Khu 4 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
365 Bà: Nguyễn Thị Oánh Tuyết Khu 5 - Xã Xuân Lũng        600,000  
366 Ông: Nguyễn Văn Chiến Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
367 Ông: Nguyễn Văn Sắc Khu 5 - Xã Xuân Lũng        500,000  
368 Anh: Nguyễn Thanh Phương Khu 5 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Con Ô Hiển
369 Bà: Trần Thị Hợp Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
370 GĐ: Hồng Huệ Khu 5 - Xã Xuân Lũng        200,000  
371 Bà: Nguyễn Thị Vân Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
372 Ông: Nguyễn Thái Sơn Khu 5 - Xã Xuân Lũng        200,000  
373 Anh: Nguyễn Xuân Quang Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
374 Bà: Đào Thị Liên Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
375 Bà: Nguyễn Thị Mão Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
376 Anh: Đào Văn Minh Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
377 Anh: Nguyễn Khắc Hà Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
378 Bà Nguyễn Thị Mão Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
379 Chị: Nguyễn Thị Yến Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
380 Anh: Đào Văn Tuấn Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
381 Bà: Nguyễn Thị Nhàn Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
382 Ông: Lê Nhật Tế Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
383 Anh: Lê Nhật Châu Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
384 Bà: Hà Thị Túc Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
385 Ông: Nguyễn Đức Thiệp Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
386 Bà: Hà Thị Toản Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
387 Anh: Nguyễn Thế Phượng Khu 5 - Xã Xuân Lũng          40,000  
388 Bà: Nguyễn Thị Thư Khu 5 - Xã Xuân Lũng          30,000  
389 Ông: Đào Văn Sương Khu 5 - Xã Xuân Lũng          30,000  
390 Ông: Đào Văn Hiến Khu 5 - Xã Xuân Lũng          30,000  
391 Ông: Đào Phúc Thọ Khu 5 - Xã Xuân Lũng          20,000  
392 Ông: Nguyễn Tuấn Trí Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
393 Bà: Đào Thị Thanh Thủy Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
394 Anh: Đào Văn Chính Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
395 Bà: Nguyễn Thị Thúy Căn Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
396 Anh: Nguyễn Xuân Hải Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
397 Bà: Nguyễn Thúy Hà Khu 5 - Xã Xuân Lũng        300,000 Tkhu
398 Ông: Nguyễn Xuân Dũng Khu 5 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
399 Ông: Đào Thiên Khiên Khu 5 - Xã Xuân Lũng        200,000 2 lần
400 Ông: Nguyễn Khắc Thành Khu 5 - Xã Xuân Lũng   10,000,000 Con Cụ Doãn
401 GĐÔng: Đào Anh Tuấn Khu 5 - Xã Xuân Lũng        250,000  
402 Ông: Đào Xuân Trường Khu 5 - Xã Xuân Lũng        500,000  
403 Tiến sỹ: Nguyễn Thanh Hải Khu 5 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Ở TPHCM
404 Chi đoàn 4 Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
405 Ông: Nguyễn Trung Hy Khu 5 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
406 Ông: Nguyễn Xuân Trường Khu 5 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cháu Ô Thông
407 Ông: Đào Văn Rượu Khu 5 - Xã Xuân Lũng        150,000  
408 Cháu: Hoàng Khánh Huyền Khu 5 - Xã Xuân Lũng        200,000 Cháu Ô Tế
409 Ông: Nguyễn Xuân Thọ Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
410 Ông bà: Tụ Hải Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
411 Đào Anh Thư Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000 Cháu Ô Xương
412 Đào Anh Tôn Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000 Cháu Ô Xương
413 Bà: Ng: Thị Thúy Hồng Khu 5 - Xã Xuân Lũng        500,000  
414 Anh: Nguyễn Thế Linh Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
415 Anh: Nguyễn Thành Lâm Khu 5 - Xã Xuân Lũng        200,000 TT Hùng Sơn
416 Ông: Nguyễn Văn Thông Khu 5 - Xã Xuân Lũng        100,000  
417 Ông: Đào Văn Tuyên Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
418 Bà Tạ Thị Phú Khu 5 - Xã Xuân Lũng        200,000  
419 Ô Đào Văn Rượu Khu 5 - Xã Xuân Lũng          50,000  
420 Anh: Đào Văn Sơn Khu 5 - Xã Xuân Lũng        500,000  
421 Chi hội CCB khu 5 Xã Xuân Lũng        500,000  
422 Chi hội PN khu 5 Xã Xuân Lũng        250,000  
423 Chi hội nông dân khu 5 Xã Xuân Lũng        500,000  
424 Bà: Ng: Thị Hồng Minh Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000  
425 Bà: Cao Thị Lưu Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
426 Ông: Đào Kim Thái Khu 6 - Xã Xuân Lũng        600,000  
427 Ông: Nguyễn Huy Khánh Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
428 Ông: Nguyễn Văn Thìn Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
429 Bà: Nguyễn Thị Bản Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
430 Bà: Đào Thị Văn Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
431 Bà: Trần Thị Cơ Khu 6 - Xã Xuân Lũng        100,000  
432 Ông bà: Phấn Thảo Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
433 Chị: Đặng Thị Xuân Khu 6 - Xã Xuân Lũng        100,000  
434 Anh: Nguyễn Đức Bình Khu 6 - Xã Xuân Lũng        100,000  
435 Bà: Nguyễn Thị Thùng Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
436 Ông: Đào Văn Trụ Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
437 Ông: Nguyễn Trọng Hiển Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
438 Bà: Nguyễn Thị Hiên Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
439 Chị: Nguyễn Thị Ngọ Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
440 Chị: Vân Thu Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
441 Anh: Quản Văn Thịnh Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
442 Anh: Nguyễn Trung Hà Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
443 Anh: Nguyễn Quý Phan Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
444 Anh: Nguyễn Đức Tân Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
445 Ông: Nguyễn Trung Ngọc Khu 6 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Hà Giang
446 Bà: Lê Thị Thanh Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000  
447 Anh: Nguyễn Đức Trường Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Thanh
448 Ông: Vũ Huy Thủ Khu 6 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Hà nội
449 Anh: Vũ Huy Long Khu 6 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Thủ
450 Anh: Vũ Anh Tuấn Khu 6 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Thủ
451 Anh: Vũ Hải Phong Khu 6 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Thủ
452 Cháu: Vũ Thị Trang Nhung Khu 6 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cháu Ô Thủ
453 Cháu: Vũ Thị Nguyệt Nga Khu 6 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cháu Ô Thủ
454 Ô bà: Huệ Anh Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000  
455 Ông: Nguyễn Trung Thái Khu 6 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 Con bà Vị
456 Ông: Nguyễn Trung Trọng Khu 6 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Thế
457 Ông: Nguyễn Văn Khanh Khu 6 - Xã Xuân Lũng        600,000 2 lần
458 Bà: Nguyễn Thị Nhân Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
459 Chị: Nguyễn Thị Loan Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
460 Bà: Nguyễn Thị Thành Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
461 Chị: Ng: Thị Liên (Hà) Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
462 Bà: Hà Thị Bách Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
463 Chị: Nguyễn Thị Sinh Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
464 Chị: Nguyễn Thị Dung Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
465 Chị: Ng: Thị Hoa (Hồng) Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
466 Anh: Nguyễn Đình Thanh Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
467 Anh: Nguyễn Hồng Sơn Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
468 Anh: Ng: Trung Thịnh (Hiền) Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
469 Bà: Nguyễn Thị Chinh Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
470 Anh: Nguyễn Văn Huấn Khu 6 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
471 Ông: Nguyễn Trung Châu Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
472 Ông: Nguyễn Mạnh Hùng Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
473 Bà: Nguyễn Hồng Huệ Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
474 Anh: Bùi Tiến Hồng Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
475 Chi đoàn 5A Khu 6 - Xã Xuân Lũng        100,000  
476 Ông: Nguyễn Tiến Hữu Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000  
477 Ông: Đào Văn Thanh Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000  
478 Ông: Đào Văn Hải Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000  
479 Chị: Ng: Thị Hồng Tuyết Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000  
480 Bà: Nguyễn Thị Thọ Khu 6 - Xã Xuân Lũng        300,000 Con cụ Thấu
481 Anh: Nguyễn Đức Tuấn Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000 Cháu Ô Phấn
482 Anh: Nguyễn Đức Hưng Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000 Cháu Ô Phấn
483 Ông: Nguyễn Hồng Chung Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000  
484 Anh: Nguyễn Tiến Hùng Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Hữu Dân
485 Chị: Ng: Thị Thúy Hằng Khu 6 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Hữu Dân
486 Anh: Nguyễn Đức Thắng Khu 6 - Xã Xuân Lũng        100,000  
487 Ông: Nguyễn Hữu Chừng Khu 6 - Xã Xuân Lũng          50,000  
488 Ông: Khánh Sảo Khu 6 - Xã Xuân Lũng        200,000  
489 Bà: Nguyễn Thị Sắc Khu 6 - Xã Xuân Lũng        100,000 2 lần
490 Anh: Nguyễn Duy Hồng Khu 6 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
491 Chi hội nông dân khu 6 Xã Xuân Lũng        500,000  
492 Chi hội CCB khu 6 Xã Xuân Lũng        500,000  
493 Chi hội NCT khu 6 Xã Xuân Lũng        100,000  
494 Chi hội phụ nữ khu 6 Xã Xuân Lũng        500,000  
495 Ông: Lê Như Huệ Khu 7 - Xã Xuân Lũng        700,000 Việt Trì (2 lần)
496 Ông: Nguyễn Bài Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000  Việt Trì
497 Ông: Nguyễn Kim Sơn Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
498 Ông: Lê Như Huy Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000 TT Hùng Sơn
499 Ông: Lê Quang Chính Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 3 lần
500 Ông: Nguyễn Hữu Lực Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
501 Ông: Nguyễn Trung Phát Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
502 Ông: Nguyễn Trung Khôi Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
503 Ông: Lê Quang Trung Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
504 Bà: Ng: Thị Thu Hường Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
505 Ông: Lê Như Thiệp Khu 7 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
506 Ông: Nguyễn Cảnh Khu 7 - Xã Xuân Lũng        200,000  
507 Ông: Được  Khu 7 - Xã Xuân Lũng          40,000  
508 Bà: Nguyễn Thị Hà Khu 7 - xã Xuân Lũng        100,000  
509 Bà: Lê Thị Nghĩa Khu 7 - Xã Xuân Lũng          20,000  
510 Ông: Phương - Kiên Khu 7 - Xã Xuân Lũng          20,000  
511 Ông: Lê Như Cơ Khu 7 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Hà Nội
512 Ông: Nguyễn Tiến Dũng Khu 7 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 Thanh (2 lần)
513 Bà: Nguyễn Thị Hệ Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
514 Anh: Lê Quang Chung Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 (Con bà Hệ)
515 GĐÔ bà: Sinh Tốn Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
516 Anh chị: Phú Hoa Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
517 Anh chị: Bẩy Nga Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000  
518 Bà: Nguyễn Thị Nga Khu 7 - Xã Xuân Lũng        300,000  
519 Ông: Nguyễn Văn Thực Khu 7 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 2 lần
520 Ông: Nguyễn Thắng Khu 7 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Cảnh K7
521  Anh: Nguyễn Mạnh Toàn Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 Cháu Ô Cảnh K7
522 Chị: Nguyễn Thùy Linh Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 Cháu Ô Cảnh K7
523 Ông bà: Liên Bảo Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000  
524 Ông bà: Vân Sơn Khu 7 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
525 Bà: Lê Thị Tỵ Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
526 Ông bà: Tân Vũ Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
527 Ông: Lê Như Thoa Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
528 GĐÔ bà: Quý Huynh Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con Ô Thuận
529 GĐÔ bà: Hoạt Loan Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
530 Cháu: Nguyễn Tiến Thành Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000 Con Ô Khôi
531 Cháu: Nguyễn Quỳnh Nga Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000 Con Ô Khôi
532 Ô bà: Tâm Đức Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
533 Bà: Lê T Kim Dung Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 TT Lâm Thao
534 Bà: Nguyễn T Ngân Long Khu 7 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 P.Lộc - P.Ninh
535 Ông: Nguyễn Quang Ngọc Khu 7 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con bà Long ( HN)
536 Bà: Nguyễn T Bích Hằng Khu 7 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Con bà Long ( HN)
537 Ông: Nguyễn Thắng Lợi Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
538 Ông: Nguyễn Văn Minh Khu 7 - Xã Xuân Lũng        700,000 4 lần
539  Anh chị: Tuấn Hiền (H.Nội) Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Viễn
540 Ông: Nguyễn Văn Ninh Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
541 Ông: Nguyễn Đức Thọ Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
542 GĐ Ông: Lê Như Lai Khu 7 - Xã Xuân Lũng   10,200,000  
543 Ô bà: Sơn Hến Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
544 Ông: Lê Cảnh Thủy Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
545 Ông: Lê Xuân Thắng Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
546 Ông: Lê Như Quỳ Khu 7 - Xã Xuân Lũng          20,000  
547 Anh: Nguyễn Việt Liên Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000  
548 Bà: Nguyễn Thị Cúc Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000  
549 Chị: Trịnh Thị Lan Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con bà Cúc
550 Anh: Nguyễn Hữu Long Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
551 GĐ Bà: Đào Thị Rượu Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000  
552 Anh: Nguyễn Khắc Anh Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
553 Cháu: Nguyễn Văn Bình Khu 7 - Xã Xuân Lũng          50,000 Con bà Hường
554 Cháu Ô Lịch họ Diều Phượng Khu 7 - Xã Xuân Lũng     2,000,000 ( Kim, Hà, Hoàng)
555 Chi đoàn 5B Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
556 Anh: Lê Mạnh Hùng Khu 7 - Xã Xuân Lũng        600,000 Con Ô Huệ Vtrì
557 Ông: Lê Quang Vinh Khu 7 - Xã Xuân Lũng     1,800,000 3 lần
558 Ông: Nguyễn Bình Minh Khu 7 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Ở Bãi Bằng
559 Ông: Nguyễn Hùng Cường Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 Ở Hà Nội
560 Anh: Nguyễn Hoàng Hải Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Tiện
561 Bà: Nguyễn Thu Hà Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà Nội
562 Ông: Lê Như Phượng Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000  
563 Bà: Nguyễn Thị Kim Liên Khu 7 - Xã Xuân Lũng        200,000  
564 Anh: Nguyễn Thành Trung Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000  
565 Chị: Vũ Thị Thanh Hương Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
566 Anh: Nguyễn Ngọc Tuyên Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
567 Ông: Nguyễn Hoàng Kim Khu 7 - Xã Xuân Lũng        500,000  
568 Cháu: Nguyễn Anh Tú Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
569 Cháu: Lê Hoài Vũ Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
570 Bà: Nguyễn Thị Cơ Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
571 Bà: Nguyễn Thị Sinh Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
572 Ông: Nguyễn Minh Đức Khu 7 - Xã Xuân Lũng        200,000  
573 Bà: Nguyễn Thị Tuyết Nga Khu 7 - Xã Xuân Lũng        100,000  
574 Bà: Lê Thị Bích Vân Khu 7 - Xã Xuân Lũng        200,000  
575 GĐ Ông: Lê Văn Căn Khu 7 - Xã Xuân Lũng     2,500,000  
576 Chi hội NCT + PG Khu 7  Xã Xuân Lũng        500,000  
577 Chi hội phụ nữ khu 7 Xã Xuân Lũng        500,000  
578 Chi hội CCB khu 7 Xã Xuân Lũng        500,000  
579 Bà: Nguyễn Thị Lịch ( Tài ) Khu 8 - Xã Xuân Lũng        200,000  
580 Ông: Nguyễn Ngọc Sinh Khu 8 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
581 Ông: Nguyến Tiến Đạt Khu 8 - Xã Xuân Lũng        700,000  
582 Bà: Nguyễn Thị Quang Khu 8 - Xã Xuân Lũng          50,000  
583 Cán bộ và nhân dân khu 8 Khu 8 - Xã Xuân Lũng         100,000  
584 Ông: Nguyễn - Bài Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
585 Bà: Trần Kim Ngân Khu 8 - Xã Xuân Lũng        700,000  
586 GĐÔ: Nguyễn - Thực Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000  
587 Ông: Nguyễn Thành Đô Khu 8 - Xã Xuân Lũng        700,000 Trường CĐ Y tế PT
588 Anh chị: Tiến Nhàn Khu 8 - xã Xuân Lũng         600,000  
589 Ông: Nguyễn Ngọc Thành Khu 8 - xã Xuân Lũng         200,000  
590 Ông:  Nguyễn Anh Dũng Khu 8 - xã Xuân Lũng         150,000  
591 Ô bà: Trường Mùi Khu 8 - xã Xuân Lũng         500,000  
592 Anh chị: Bảo Huyền Khu 8 - xã Xuân Lũng      1,000,000 P.Ninh
593 Ông: Nguyễn Mạnh Hùng Khu 8 - xã Xuân Lũng      6,000,000 Con Ô Vy
594 Ông: Nguyễn Vinh Quang Khu 8 - xã Xuân Lũng      1,000,000 Con Ô Vy
595 Ông: Nguyễn Ngọc Sáu Khu 8 - xã Xuân Lũng         250,000  
596 GĐ: Canh Lệ Khu 8 - Xã Xuân Lũng          50,000  
597 GĐ: Tuấn Quy Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
598 Chị: Đặng Thị Kim Oanh Khu 8 - Xã Xuân Lũng          50,000  
599 Chị: Nguyễn Thị Giang Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
600 Ông: Nguyễn Thực Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000  
601 Bà: Nguyễn Thị Minh Hải Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Liêu
602 Ông: Nguyễn Viết Vận Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
603 Ông: Nguyễn Ngọc Nam Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000  
604 Anh: Nguyễn Ngọc Linh Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con AC Tiến Nhàn
605 Bà: Nguyễn Thị Hồng Thu Khu 8 - Xã Xuân Lũng     2,000,000 Con bà Trù
606 Ông bà: Biên Toan Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000  
607 Ông: Nguyễn Khắc Tùy Khu 8 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
608 Bà: Lê Thị Loan Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
609 Ông: Nguyễn Cảnh Thao Khu 8 - Xã Xuân Lũng        300,000  
610 Ông: Nguyễn Tư Liêu Khu 8 - Xã Xuân Lũng     2,600,000  
611 Bà: Nguyễn Thị Hợi Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000 Ở Tuyên Quang
612 Bà: Nguyễn Thị Hoa Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000 Ở Tuyên Quang
613 Bà: Nguyễn Thị Quế Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000 Ở Tuyên Quang
614 Anh: Nguyễn Ngọc Châu Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
615 Ông: Nguyễn Trung Dũng Khu 8 - Xã Xuân Lũng        500,000  2 lần
616 Ông: Ng: Văn Thắng (Ngân) Khu 8 - Xã Xuân Lũng        600,000 4 lần
617 Chị: Nguyễn Thị Hồng Ngân Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
618 Chị: Nguyễn Thị Minh Hải Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
619 CB và nhân dân khu 8 Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
620 Ông bà: Báu Liêu Khu 8 - Xã Xuân Lũng     5,500,000 2 lần
621 Gia đình Ông bà: Trường Mùi Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
622 Bà: Quang (Sáu) Khu 8 - Xã Xuân Lũng          20,000  
623 Bà: Thông Khu 8 - Xã Xuân Lũng          20,000  
624 Bà: Đào Thị Thùy Hương Khu 8 - Xã Xuân Lũng        100,000  
625 Ông: Nguyễn Văn Tiến Khu 8 - Xã Xuân Lũng          50,000  
626 Chi hội ND khu 8 Xã Xuân Lũng        500,000  
627 Chi hội PN khu 8 Xã Xuân Lũng        500,000  
628 Chi hội NCT khu 8 Xã Xuân Lũng        500,000  
629 Chi hội CCB khu 8 Xã Xuân Lũng        500,000  
630 Bà: Lê Thị Hồng Dung Khu 9 - Xã Xuân Lũng        500,000 5 lần
631 Ông: Nguyễn Khắc Cảnh Khu 9 - Xã Xuân Lũng        500,000 Cơ sở GD Thanh Hà 
632 Ông: Nguyễn Sơn Hải Khu 9 - Xã Xuân Lũng        500,000  
633 Bà: Nguyễn Thị Hòa Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
634 GĐÔ bà: Sơn Liên Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
635 Ông: Nguyễn Quốc Bảo Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
636 Ông: Nguyễn Tiến Cử Khu 9 - Xã Xuân Lũng        500,000 Linh mục
637 Ông bà: Su Dung Khu 9 - Xã Xuân Lũng        100,000  
638 Ông bà: Khanh Quyền Khu 9 - Xã Xuân Lũng        100,000  
639 Cháu: Thu Hà Khu 9 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Bà Hiền Đoàn
640 Cụ: Phạm Văn Hoàn Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
641 AC: Khoa Hồng Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
642 AC: Nga Hùng Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
643 Bà: Liên Vân Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
644 AC: Hoa Báu Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
645 AC: Tân Quân Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
646 Ông bà: Kim Thọ Khu 9 - Xã Xuân Lũng          30,000  
647 Bà: Mão Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
648 AC: Hằng Quý Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
649 Ông bà: Uy Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
650 Bà: Quy Khu 9 - Xã Xuân Lũng          20,000  
651 AC: Thủy Phúc Khu 9 - Xã Xuân Lũng          20,000  
652 Bà: Thịnh Lộc Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
653 Ô bà: Hiền Luyện Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
654 AC: Thu Hiển Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
655 Ông bà: Hào Thật Khu 9 - Xã Xuân Lũng        100,000  
656 Cháu: Lê T Mai Quỳnh Khu 9 - Xã Xuân Lũng        500,000  
657 GĐ: Thủy Đức Khu 9 - Xã Xuân Lũng        100,000  
658 GĐ: Lãm Luyện Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
659 GĐ: Quang Ngà Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
660 Anh: Nguyễn Trí Thanh Khu 9 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Sơn Liên
661 Anh chị: Nghĩa Xuân Khu 9 - Xã Xuân Lũng          20,000  
662 Ông bà: Xoan Hồng Khu 9 - Xã Xuân Lũng          20,000  
663 Bà: Trần Thị Minh Hạnh Khu 9 - Xã Xuân Lũng        200,000  
664 Chi đoàn 6A Khu 9 - Xã Xuân Lũng        100,000  
665 Nguyễn Hồng Hạnh Khu 9 - Xã Xuân Lũng        500,000  
666 Bà: Ng: Thị Minh Hiền (TK) Khu 9 - Xã Xuân Lũng        400,000 (4 lần)
667 Ông: Lê Xuân Thủy Khu 9 - Xã Xuân Lũng          50,000  
668 Ông: Trần Đức Chức Khu 9 - Xã Xuân Lũng        300,000 2 lần
669 Chị: Hồ Ngọc Hoa Khu 9 - Xã Xuân Lũng        100,000  
670 Chị: Nguyễn Thị Thái Hà Khu 9 - Xã Xuân Lũng        100,000  
671 Bà: Nguyễn Thị Mai Khu 9 - Xã Xuân Lũng        400,000 3 lần
672 CB và Nhân dân khu 9 Khu 9 - Xã Xuân Lũng        100,000  
673 Ông: Nguyễn Hồng Minh Khu 9 - Xã Xuân Lũng        300,000 (2 lần)
674 Chi hội CCB khu 9 Xã Xuân Lũng        500,000  
675 Chi hội nông dân khu 9 Xã Xuân Lũng        100,000  
676 Chi hội PN khu 9 Xã Xuân Lũng        200,000  
677 Chi hội NCT khu 9 Xã Xuân Lũng        100,000  
678 Cty Thủy Sản Hà Anh Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
679 Bà: Hồ Thị Đoàn Khu 10 - Xã Xuân Lũng        200,000  
680 Ông: Nguyễn Đình Gia Bảo Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
681 Bà: Nguyễn Thị Hoan Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
682 GĐ Ông bà: Chân Lan Khu 10 - Xã Xuân Lũng        200,000  
683 Ông: Nguyễn Ngọc Tuấn Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
684 Cty TNHH Nam Đức Việt Khu 10 - Xã Xuân Lũng     3,000,000 Biên Hòa
685 Ông: Nguyễn Đình Long Khu 10 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
686 Bà: Lê Thị Lan Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
687 Bà: Nguyễn Thị Thoa Khu 10 - Xã Xuân Lũng        200,000  
688 Ông: Nguyễn Trung Lưu Khu 10 - Xã Xuân Lũng     1,100,000 2 lần
689 Ông: Nguyễn Ngọc Lâm Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
690 Ông: Nguyễn Đức Sỹ Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
691 GĐÔ bà: Trường Xuân Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
692 GĐ chị: Thư Linh Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
693 GĐÔ bà: Thảo Sáu Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
694 GĐÔ bà: Đức Thuận Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
695 GĐÔ bà: Học Tiến Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
696 GĐÔ bà: Thìn Tài Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
697 GĐÔ bà: Xuân Lợi Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
698 GĐÔ bà: Ngọc Ứng Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
699 GĐÔ bà: Tiến Tài Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
700 Ông bà: Chiến Lợi Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
701 Ông: Đào Quốc Phương Khu 10 - Xã Xuân Lũng        150,000  
702 Ông bà: Huy Tuyến Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
703 Ông: Lê Văn Sắc Khu 10 - Xã Xuân Lũng        200,000  
704 Ông: Nguyễn Văn Minh Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
705 Ông: Nguyễn Văn Thu (Hoa) Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
706 Ông: Nguyễn Văn Việt Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
707 Ông: Hồng Lưu Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
708 Ông: Nguyễn Đình Vỹ Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
709 Ông bà: Sáu Cầu Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
710 Ông: Nguyễn Văn Trí Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
711 Ông bà: Kim Hưởng Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
712 Anh: Thanh Cường Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
713 Ông: Tứ Loan Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
714 Ông: Hòa Thiện Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
715 Anh: Dũng Huyền Khu 10 - Xã Xuân Lũng          40,000  
716 Bà: Mùi  Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
717 Bà: Khánh Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
718 Ông bà: Hợi  Liên Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
719 Ông bà: Xuyên Huê Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
720 Chị: Huyền Khu 10 - Xã Xuân Lũng          30,000  
721 Ông bà: Thắng Mỹ Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
722 Anh chị: Bình Minh Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
723 Ông bà: Hoan Tình Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
724 Ông bà: Lạc Liên Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
725 GĐ chị: Thành Hoa Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
726 GĐAC: Oanh Sánh Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
727 Ô bà: Thắng Hùng Khu 10 - Xã Xuân Lũng        110,000 2 lần
728 Ông: Nguyễn Xuân Thắng Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  V.Trì 
729 Ông: Nguyễn Quốc Bảo Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  V.Trì 
730 Ông: Nguyễn Văn Huy Khu 10 - Xã Xuân Lũng     5,500,000 2 lần
731 Ông: Nguyễn Văn Thức Khu 10 - Xã Xuân Lũng     3,000,000 Con bà Lan Thường
732 GĐbà: Đính Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
733 AC: Hùng Nhung Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
734 Ô bà: Bích Tỳ Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
735 Ô bà: Khánh Liên Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
736 Ô bà: Long Tú Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
737 AC: Hiển Phước Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
738 Ô bà: Liên Hoan Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
739 Ông: Đỗ Đình Lưu Khu 10 - Xã Xuân Lũng        200,000 2 lần
740 Bà: Nguyễn T Minh Hồ Khu 10 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Phòng VH Huyện
741 Ông: Nguyễn Đại Trang Khu 10 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con Ô Minh
742 Ông: Nguyễn Xuân Hùng Khu 10 - Xã Xuân Lũng        200,000  
743 Ông: Nguyễn Ngọc Thành Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000 PCA xã
744 Ông: Nguyễn Ngọc Nam Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
745 Chị: Nguyễn Thị Kim Ngân Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
746 GĐAC: Phong Nga Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
747 Ông: Nguyễn Văn Nguyên Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
748 Ô bà: Du Tú Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
749 AC: Hạnh Trang Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
750 Anh: Nguyễn Bảo Trung Khu 10 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Huy
751 Anh: Nguyễn Tân Văn Khu 10 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Huy
752 AC: Tuấn Nga Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con Ô Diệu
753 GĐ: Nguyên Nguyện Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
754 Ông: Nguyễn Ngọc Minh Khu 10 - Xã Xuân Lũng          50,000  
755 Chị: Đỗ Thị Bích Thảo Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô bà Lưu Lịch
756 Chị: Đỗ Thị Kim Thanh Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô bà Lưu Lịch
757 Bà: Nguyễn Thị Huệ Khu 10 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Ở Hà nội
758 Anh: Nguyễn Xuân Thao Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
759 Chị: Nguyễn Thị Thu Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Thành 
760 Chị Nguyễn Thùy Hoa Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Dũng Mai
761 Anh: Nguyễn Đình Quốc Việt Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Châu Hoa
762 Chị: Nguyễn Thu Quỳnh Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Châu Hoa
763 Chị: Nguyễn Thị Hằng Nga Khu 10 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Long Sinh
764 Chi đoàn 6B Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
765 Bà: Nguyễn Thị Kim Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con Ô Nhượng
766 Ông: Nguyễn Văn Thái Khu 10 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 V.Trì
767 Ông: Nguyễn Đình Châu Khu 10 - Xã Xuân Lũng     2,000,000 Ở Hà Nội (2 lần)
768 Chị: Triệu Phương Thanh Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
769 Ông: Nguyễn Ngọc Sơn Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
770 Anh: Trần Quốc Hoàn Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
771 Ông: Nguyễn Đình Điền Khu 10 - Xã Xuân Lũng     5,000,000  
772 Bà: Nguyễn Thị Hường Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
773 CB và nhân dân khu 10 Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
774 Ông: Nguyễn Đình Châu Khu 10 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
775 Ông: Nguyễn Đình Vy Khu 10 - Xã Xuân Lũng        300,000 2 lần
776 Ông: Nguyễn Ngọc Việt Khu 10 - Xã Xuân Lũng        200,000  
777 Ông: Nguyễn Tiến Hải Khu 10 - Xã Xuân Lũng        250,000 2 lần
778 Ông: Nguyễn Đình Vân Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
779 Ông: Nguyễn Xuân Thắng Khu 10 - Xã Xuân Lũng        500,000  
780 Bà: Ng: Thị Mai Hương Khu 10 - Xã Xuân Lũng        200,000 2 lần
781 Ông: Nguyễn Văn Mão Khu 10 - Xã Xuân Lũng        100,000  
782 Chi hội nông dân khu 10 Xã Xuân Lũng        200,000  
783 Chi hội phụ nữ khu 10 Xã Xuân Lũng        500,000  
784 Chi hội NCT khu 10 Xã Xuân Lũng        200,000  
785 Chi hội CCB khu 10 Xã Xuân Lũng        500,000  
786 GĐÔng: Nguyễn Hải Anh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        800,000  
787 Anh: Nguyễn Tiến Thành Khu 11 - Xã Xuân Lũng     2,000,000 Cháu cụ Hào
788 Ông: Nguyễn Văn Môn Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con cụ Hào
789 Ông: Nguyễn - Hiền Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
790 Ông, bà: Dũng - Bích Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
791 Ông: Nguyễn Hữu Vượng Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Hà Nội
792 Ông: Nguyễn Văn Hy Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
793 Ông: Nguyễn Văn Phượng Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
794 Ông Bà: Khánh Nhung Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cầu Diễn - Hà nội
795 Ông: Nguyễn Khánh Tường Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cầu Diễn - Hà nội
796 Ông: Nguyễn Khánh Thăng Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Từ Liêm - Hà Nội
797 Ông: Nguyễn Khánh Trường Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cầu Giấy - Hà Nội
798 Ông: Nguyễn Khánh Thành Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cầu Giấy - Hà Nội
799 ÔB: Nghĩa Phượng Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
800 Bà: Nguyễn Thị Hồng Minh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        300,000  
801 Bà: Nguyễn Bích Ngân Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
802 Ông bà: Hồng Lộc Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
803 Chị: Nguyễn Thị Thuý Hằng Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Hà Dung
804 Ông: Nguyễn Ngô Long Khu 11 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
805 Chị: Nguyễn Thái Hà Linh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Hạnh
806 Chị: Nguyễn Thùy Trang Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Hạnh
807 Chị: Nguyễn Thị Minh Hoàn Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Hùng
808 Ông: Nguyễn Văn Cương Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Cầu Giấy - Hà Nội
809 Ông: Nguyễn Xuân Bảng Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 CA tỉnh Phú Thọ
810 Chị: Cấn Thị Thanh Nhung Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Bình
811 Ông: Nguyễn Anh Khoa Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Đống Đa - Hà nội
812 Ô bà: Quyền Sự Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
813 Bà: Nguyễn Thị Yến Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
814 Chị: Nguyễn Thu Én Khu 11 - Xã Xuân Lũng        800,000 3 lần
815 Chị: Nguyễn Minh Hoà Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con bà Yến K11
816 Ông: Đặng Quốc Sơn Khu 11 - Xã Xuân Lũng     2,000,000 Con ô Chuẩn
817 Bà: Đặng Thị Thịnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con ô Chuẩn
818 Bà: Đặng Thị Hằng Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con ô Chuẩn
819 Bà: Đặng Thị Thanh Huyền Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con ô Chuẩn
820 Bà: Lê Thị Thịnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng          50,000  
821 Bà: Nguyễn Thị Quý Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
822 Ông: Nguyễn Xuân Mạnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
823 Ông: Nguyễn Văn Trãi Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
824 Ông: Đặng Chuẩn Khu 11 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
825 Ông: Đặng Quốc Thành Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Vũng Tàu
826 Ông bà: Sang Lợi Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
827 Bà: Đào Thị Thế Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
828 Ông: Nguyễn Khắc Tề Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
829 Cháu: Hà Ngọc Ánh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con chị Hòa
830 Anh chị: Tư Xuân Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
831 Chị: Thu Thất Khu 11 - Xã Xuân Lũng          20,000  
832 Ô: Nguyễn Khắc Lợi Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
833 Ông: Nguyễn Kim Trọng Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con ô Sang
834 Chị: Nguyễn Thị Minh Khoa Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con bà Mai
835 Bà: Nguyễn Thị Thịnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,300,000  
836 Anh chị: Hùng Hòa Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
837 Ông: Nguyễn Xuân Quang Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
838 GĐ Ô bà: Tình Long Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
839 Anh: Nguyễn Phương Lâm Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Tình Long
840 Anh chị: Quỳnh Châu Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Dung Bình
841 Anh: Nguyễn Mạnh Cường Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
842 Ông: Nguyễn Trung Kiên Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
843 Anh: Chu Quỳnh Phương Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
844 Ông: Nguyễn Xuân Hoan Khu 11 - Xã Xuân Lũng        300,000 TT Hùng Sơn
845 Bà: Nguyễn Thị Xuân Sinh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con bà Mai
846 Ông: Nguyễn Hải Anh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
847 Bà: Nguyễn T Long Vân Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Hà nội
848 Anh: Nguyễn Thế Ninh Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con bà Vân
849 Anh Nguyễn Quang Tuấn Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Vượng
850 Anh: Nguyễn Đức Long Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Vượng 
851 Ô bà: Thảo Độ Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
852 Bà: Nguyễn Thị Hằng Khu 11 - Xã Xuân Lũng        350,000  
853 Anh chị: Đại Trang Khu 11 - Xã Xuân Lũng          50,000  
854 Ô bà: Hòa Liên Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
855 Bà: Nguyễn Thị Sản Khu 11 - Xã Xuân Lũng        700,000 3 lần
856 GĐ bà: Xuân Chúc Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
857 GĐ bà: Chiến Khiêm Khu 11 - Xã Xuân Lũng        300,000  
858 Anh chị: Dung Khoa Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con B.Chiến
859 Anh: Cấn Anh Tuấn Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Bình
860 Ông: Nguyễn Hiền Khu 11 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
861 Ông: Nguyễn Tiến Thanh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
862 Ông: Nguyễn Hùng Tiến Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
863 Ông: Nguyễn Quốc Huy Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Bãi Bằng
864 Ông: Nguyễn Quang Hà Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 V.Trì
865 AC: Hà Dung Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
866 AC: Xuân Thược Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
867 Bà: Đào Thị Lan Oanh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Quyền
868 Bà: Nguyễn Thị Lộc Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000 Lộc Sâm
869 Ôn:g Ng: Quốc Bảo (Vấn) Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Mưu
870 Ông: Ng: Quốc Khánh (Hà) Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Mưu
871 Ông: Nguyễn Hữu Tích Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
872 Ông bà: Nga Ngọc Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
873 Ông: Nguyễn Khắc Hiệp Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
874 Chị: Nguyễn Hoa Bắc Khu 11 - Xã Xuân Lũng          50,000  
875 Anh: Nguyễn Trường Thịnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
876 Anh: Đặng Xuân Giang Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Minh
877 Anh: Đặng Quang Tâm Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con Ô Minh
878 Chị: Nguyễn Thị Hải Yến Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con Ô Toan
879 Ông: Nguyễn Sỹ Quân Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
880 Ông bà: Phương Bảy Khu 11 - Xã Xuân Lũng          50,000  
881 Anh: Nguyễn Duy Đông Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Ở Hà nội
882 Ông: Nguyễn Viết Lộ Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
883 Bà: Phan Hương Ly Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Dung Bình
884 Anh: Nguyễn Mạnh Tuấn Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000 Cháu bà Bé
885 Bà: Nguyễn Thị Hiền Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000 Yên Bái
886 Bà: Nguyễn Thị Tố Uyên Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000 Yên Bái
887 Bà: Nguyễn Thị Minh Huệ Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Ở Hà Nội
888 Bà: Nguyễn Thị Mai Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
889 Ông: Nguyễn Mạnh Hùng Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,300,000 Cty Supe
890 Bà: Nguyễn Thị Mùi Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Cụ Hào
891 Ông: Nguyễn Văn Yến Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Cụ Hào
892 Ông: Nguyễn Văn Vĩnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Cụ Hào
893 Anh: Nguyễn Trung Kiên Khu 11 - Xã Xuân Lũng        900,000 Con Ô Tăng (2 lần)
894 Ông: Nguyễn Hữu Tăng Khu 11 - Xã Xuân Lũng        600,000 4 lần
895 Ông: Ng: Quyết Thắng (Minh) Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
896 Ông: Nguyễn Hồng Nam Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
897 Anh: Nguyễn Quang Hà Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
898 GĐ bà: Đại Trượng Khu 11 - Xã Xuân Lũng     5,000,000  
899 Anh: Chu Mạnh Hiền Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Hồng Lộc
900 Ông: Phạm Trung Hiếu Khu 11 - Xã Xuân Lũng          50,000  
901 Anh: Phạm Tiến Nghĩa Khu 11 - Xã Xuân Lũng          50,000  
902 Bà: Đặng Thị Chung Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
903 Bà: Nguyễn Thị Công Khu 11 - Xã Xuân Lũng          50,000  
904 Bà: Nguyễn Thị Quy Khu 11 - Xã Xuân Lũng          50,000  
905 Ông: Nguyễn Trung Châu Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
906 GĐ Ông: Phượng Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
907 Sơn, Phong cháu Cụ Hào Khu 11 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
908 GĐ: Phong Lan Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô bà Bình Hanh
909 Ông: Nguyễn Thế Vinh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
910 GĐ Ông: Nguyễn Văn Nghi Khu 11 - Xã Xuân Lũng     2,500,000  
911 Ông: Nguyễn Đại Phong Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Đại
912 Anh: Cấn Việt Hà Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 V.Trì
913 Chị: Cấn Thị Quỳnh Lan Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 V.Yên
914 Anh: Nguyễn Anh Tuấn Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Xuân Trúc
915 Ông: Nguyễn Văn Đại Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
916 Ông bà: Chiến Khiêm Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
917 Bà: Nguyễn Thị Bích Nguyệt Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 Con Ô Chấp (2 lần)
918 Ông: Nguyễn Hữu Thùy Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 2 lần
919 Ông: Nguyễn Văn Hưởng Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
920 Ông: Nguyễn Đại Dũng Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
921 Bà:Lê Thị Thịnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng          50,000  
922 Chị: Nguyễn Thị Nhung Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Long
923 Chị: Nguyễn Ngọc Lan Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
924 Chị: Nguyễn Thị Hồng Vân Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con bà Vấn
925 Ông: Nguyễn Ngọc Hải Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
926 Ông: Nguyễn Ngọc Anh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
927 Chị: Nguyễn Thị Thúy Hoàn Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
928 Chị: Nguyễn Thị Tâm Thu Khu 11 - Xã Xuân Lũng     3,000,000 Ở Hà nội
929 Ông: Cấn Xuân Bình Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,200,000  
930 Bà: Nguyễn Thị Thái (Việt) Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
931 Ông: Nguyễn Mạnh Quỳnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        600,000 3 lần
932 Anh: Nguyễn Thế Anh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
933 Anh: Nguyễn Hồng Thủy Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Vinh
934 Chị: Nguyễn Hồng Nhung Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000
935 Bà: Nguyễn Thị Thanh Ngân Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Quy
936 Ông: Nguyễn Văn Liên Khu 11 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Bộ XD
937 Ông: Nguyễn Ngọc Tăng Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
938 Bà: Nguyễn Thị Định Khu 11 - Xã Xuân Lũng        200,000  
939 Ông: Nguyễn Minh Hà Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
940 Bà: Trần Thị Bích Dung Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,300,000 5 lần
941 Bà: Nguyễn Thị Nhu Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
942 Ông: Phạm Anh Dũng Khu 11 - Xã Xuân Lũng        400,000 lần 2
943 Bà: Nguyễn Thị Sắc Khu 11 - Xã Xuân Lũng        600,000 4 lần
944 Chị: Ngô Thị Thủy Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Bà Dung
945 Ông: Nguyễn Cao Hạnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng     2,500,000 3 lần
946 Ông: Nguyễn Hồng Vinh Khu 11 - Xã Xuân Lũng     3,500,000 5 lần
947 Chị: Nguyễn Thị Ánh Nguyệt Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
948 CB và nhân dân khu 11 Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
949 Ông: Nguyễn Thành Công Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,900,000 Cty Supe (3 lần)
950 Ông: Nguyễn Tiến Dũng Khu 11 - Xã Xuân Lũng     1,800,000 Cty Supe (3 lần)
951 Anh: Nguyễn Xuân Mạnh Khu 11 - Xã Xuân Lũng        100,000  
952 Chi hội phật giáo khu 11 Xã Xuân Lũng        200,000  
953 Chi hội NCT khu 11 Xã Xuân Lũng        200,000  
954 Chi hội CCB khu 11 Xã Xuân Lũng        500,000  
955 Chi hội nông dân khu 11 Xã Xuân Lũng        200,000  
956 Chi hội phụ nữ khu 11 Xã Xuân Lũng        200,000  
957 Anh: Nguyễn Mạnh Trường Khu 11 - Xã Xuân Lũng        500,000  
958 Ông: Đặng Kim Tuyến Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
959 Ông: Đặng Hữu Toại Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
960 Ông: Đặng Quang Hồng Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
961 Ông: Đặng Thế Thông Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
962 Ông: Đặng Thế Thao Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
963 Bà: Đặng Thị Nguyệt Khu 12 - Xã Xuân Lũng          50,000  
964 GĐ Ông: Thỏa - Thế Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
965 GĐ Ông: Nguyễn Văn Tiến Khu 12 - Xã Xuân Lũng     9,600,000  
966 Ông: Lê Minh Tâm Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
967 Bà: Nguyễn Thị Tuyết Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
968 Ông: Đặng Quốc Hùng Khu 12 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Hà Nội (2 lần)
969 Bà: Đặng Thị Minh Hồng Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000  Tân Sơn
970 Bà: Đặng Thị Thu Thủy Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cầu Giấy - Hà Nội
971 Ông: Đặng Ngọc Oanh Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 2 lần
972 Ông: Đặng - Khuê Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Vũng Tàu
973 Ông: Đặng Quang Huy Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Vũng Tàu
974 Ông: Đào Ngọc Chân Khu 12 - Xã Xuân Lũng     4,000,000  
975 Bà: Đào Thị Thu Hương Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
976 Ông: Đặng - Oánh Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 2 lần
977 Bà: Đặng Thị Hiển Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Vĩnh Phúc
978 Ông bà: Lan Địch Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
979 Anh: Đặng Thiên Sơn Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con B Lan Địch
980 Ông: Đặng Văn Chu Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,100,000  
981 Bà: Đặng Thị Hoa Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
982 Ông: Nguyễn Xuân Liêm Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 V.Trì
983 Ông: Đào Ngọc Chiến Khu 12 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Hà nội
984 Ông bà: Vận Đào Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000  
985 Ông: Đặng Văn Quang Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000  
986 Ông: Nguyễn Ngọc Quân Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 3 lần
987 GĐ: Hùng Hằng Khu 12 - Xã Xuân Lũng        300,000  
988 Ông: Nguyễn Hòa Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 V.Trì
989 GĐ Cụ: Đặng Bình Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà nội
990 Ông: Nguyễn Kim Phúc Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Nhu
991 Bà: Nguyễn Thị Phương Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Nhu
992 Bà: Đỗ Thị Kim Dinh Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000 2 lần
993 Bà: Đặng T Thu Hiền Khu 12 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Con Ô Cẩn
994 Bà: Đặng Hải Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà nội
995 Ông: Đặng Vũ Hồng Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà nội
996 Ông: Đặng Vũ Hoàng Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà nội
997 Ông: Đặng Vũ Hà Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà nội
998 Ông: Đặng Ngọc Đức Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
999 Bà: Nguyễn Thị Hường Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1000 Bà Lai Khu 12 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1001 Ô bà: Lịch Độ Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1002 Anh chị: Luyến Phương Khu 12 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1003 Bà: Đặng Thị Lượng Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1004 Anh chị: Minh Thắng Khu 12 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1005 Anh chị: Nga Nghị Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1006 Chị: Đặng T Minh Nguyệt Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1007 Ông: Đặng Văn Long Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1008 Anh chị: Quang Hằng Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1009 Chị: Đặng Thị Thu Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1010 GĐ bà: Nguyễn Thị Thất Khu 12 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1011 Ông: Đặng Văn Trọng Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1012 Bà: Nguyễn Thị Thắng Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1013 Anh: Lê Văn Cương Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1014 Anh: Lê Văn Thùy Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1015 Chị: Đặng Thị Nguyệt Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Báu
1016 GĐ: Thạch Oánh Khu 12 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1017 GĐ: Yến Tuấn Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1018 GĐ:Thao Tuấn Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1019 GĐ: Hạnh Bách Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1020 GĐ: Phương Xuân Khu 12 - Xã Xuân Lũng          70,000  
1021 Anh: Nguyễn Hùng Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1022 Anh: Nguyễn Cường Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1023 Anh: Nguyễn Trung Hiếu Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1024 Anh: Nguyễn Văn Cường Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1025 GĐ: Phương Lĩnh Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1026 GĐ: Châm Giỏi Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1027 Anh chị: Tuấn Thoa Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1028 Ông bà: Thành Nam Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1029 Bà: Nguyễn Thị Thu Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 3 lần
1030 Chị: Hoàng Thu Hương Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con bà Dinh Luận
1031 Chị: Hoàng Thu Thảo Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con bà Dinh Luận
1032 Chị: Đặng Thị Kim Thoa Khu 12 - Xã Xuân Lũng        300,000  
1033 Bà: Đặng Thị Chính Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Tiên Kiên
1034 Ông: Đặng Đình Thông Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hợp Hải
1035 Ông: Đặng Văn Địch Khu 12 - Xã Xuân Lũng        300,000  
1036 Gia đình ông: Đặng Văn Cẩn Khu 12 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 Ở Hà Nội
1037 Bà: Nguyễn Thị Kim Tuyết Khu 12 - Xã Xuân Lũng     2,500,000  
1038 Ông: Đặng Trung Hội Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1039 Ông: Đặng Trường Thọ Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1040 Bà: Nguyễn Thị Minh Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1041 Ông: Nghiêm Hồng Lĩnh Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1042 Bà Quy Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1043 Ông: Đặng Văn Báu Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1044 GĐ ông: Đặng Văn Huấn Khu 12 - Xã Xuân Lũng     4,600,000 3lần
1045 Ông: Đỗ Văn Hoan Khu 12 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
1046 Ông: Đặng Đình Long Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1047 Anh: Nguyễn Trung Công Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1048 Bà: Đặng Thị Thu Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1049 Ông: Nguyễn Minh Khôi Khu 12 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1050 Bà: Nguyễn Thị Sinh Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1051 Bà: Đặng Thị Đông Hà Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1052 Bà: Trần Thị Tuyết Mai Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1053 Bà: Nguyễn Thị Tuyết Lan Khu 12 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1054 Ông: Đặng Ngọc Bích Khu 12 - Xã Xuân Lũng     5,000,000 3 lần
1055 Ông: Đặng Quốc Tuấn Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1056 Ông: Hoàng Văn Luận Khu 12 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1057 Ông: Đặng Xuân Đông Khu 12 - Xã Xuân Lũng        200,000 2 lần
1058 Bà: Đỗ Thị Hằng Nga Khu 12 - Xã Xuân Lũng        600,000 3 lần
1059 Ông: Đặng Đình Long Khu 12 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1060 Chi hội Phật giáo khu 12 Xã Xuân Lũng        200,000  
1061 Chi hội phụ nữ khu 12 Xã Xuân Lũng        200,000  
1062 Chi hội CCB khu 12 Xã Xuân Lũng        500,000  
1063 Chi hội ND khu 12 Xã Xuân Lũng        500,000  
1064 Chi hội NCT khu 12 Xã Xuân Lũng        300,000  
1065 Ông: Nguyễn Quốc Minh Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1066 Bà: Nguyễn Thị Dĩnh Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000 2 lần
1067 Bà: Nguyễn Thị Báu Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1068 Anh: Hoàng Đình Thắng Khu 13 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Cầu Giấy - Hà Nội
1069 Bà: Hà Thị Đào Khu 13 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1070 Ông: Nguyễn Thanh Hải Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1071 Ông: Nguyễn Quang Luận Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1072 Ông: Nguyễn Văn Huy Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1073 Bà: Nguyễn Thị Tơ Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1074 GĐ: Oanh - Tình Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1075 Anh: Nguyễn Văn Thung Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1076 GĐ: Hà Yến Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1077 GĐ: Tăm Lanh Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1078 GĐ: Sinh Thoa Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1079 GĐ: Tiếp Xuân Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1080 Bà: Nguyễn Thị May Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1081 GĐÔ: Tích Đãi Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1082 GĐ ông bà: Oanh Chi Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1083 Bà: Nguyễn Thị Tác Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1084 Bà: Hoàng Thị Cải Khu 13 - Xã Xuân Lũng          40,000  
1085 Bà: Nguyễn Thị Duyên Khu 13 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1086 Bà: Nguyễn Thị Bình Khu 13 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1087  Bà: Thụ Hoà Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1088 Ông: Nguyễn Văn Hào Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Vỹ Thái
1089 Ông: Nguyễn Hải Long Khu 13 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Sự
1090 GĐ: Hưng Tâm Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000 TT Hùng Sơn
1091 Ông: Nguyễn Văn Thảo Khu 13 - Xã Xuân Lũng        900,000 3 lần
1092 Ông: Nguyễn Quang Thùy Khu 13 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1093 Bà: Nguyễn T Khánh Ngọc Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1094 Bà: Nguyễn Thị Phong Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1095 GĐ: Sơn Hảo Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1096 Ông: Lê Danh Thức Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
1097 GĐ: Quân Thường Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1098 GĐ: Long Huyền Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1099 Ông: Đỗ Nhân Đạo Khu 13 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 Con Ô Tích
1100 Anh: Đỗ Chung Đức Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Đạo
1101 Ông: Đỗ Văn Quang (Xuyến) Khu 13 - Xã Xuân Lũng        600,000 2 lần
1102 Ông: Hoàng Văn Tiến Khu 13 - Xã Xuân Lũng        600,000 2 lần
1103 Bà Nguyễn Thị Thúy Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1104 Ông: Lê Khắc Đông Khu 13 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1105 Ông: Nguyễn Văn Quang Khu 13 - Xã Xuân Lũng        900,000 Con bà Loan (3 lần)
1106 Ông: Nguyễn Khắc Hoạt Khu 13 - Xã Xuân Lũng        300,000 3 lần
1107 Ông: Nguyễn Văn Liễu Khu 13 - Xã Xuân Lũng        700,000 2 lần
1108 Ông: Nguyễn Ngọc Tuyến Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1109 Anh: Nguyễn Tuấn Thành Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000 Cháu Cụ Tước
1110 Anh chị: Cương Loan Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000 Phù Ninh
1111 Ông: Nguyễn Văn Luận Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1112 Ông: Nguyễn Văn Tuấn Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1113 Anh: Nguyễn Quang Thủy Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1114 Anh: Nguyễn Tùng Ngọc Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1115 Bà: Vũ Mai Hương (TK) Khu 13 - Xã Xuân Lũng        300,000  
1116 Bà: Nguyễn Thu Hòa Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1117 Bà: Nguyễn Thị Nga Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con bà Tỵ
1118 Ông: Đỗ Mạnh Kiểm Khu 13 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1119 Bà: Nguyễn Thị Ngọc Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1120 Ông: Nguyễn Quang Sơn Khu 13 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Tuyên Quang
1121 Ông: Nguyễn Văn Chiến Khu 13 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1122 Bà: Nguyễn Thị Loan Khu 13 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1123 Gia đình: Đông Thủy Khu 13 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1124 Chị: Lê Thị Thanh Khu 13 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1125 Chi hội nông dân 13 Xã Xuân Lũng        500,000  
1126 Chi hội NCT khu 13 Xã Xuân Lũng        500,000  
1127 Chi hội CCB khu 13 Xã Xuân Lũng        500,000  
1128 Ông: Trần Văn Vinh Khu 14 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1129 Ông: Trần Văn Hào Khu 14 - Xã Xuân Lũng          50,000 Hà Nội
1130 Ông: Nguyễn Tiến Sỹ Khu 14 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1131 Cháu: Đào Khôi Nguyên Khu 14 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1132 Bà: Đặng Thị Khoa Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1133 Ô: Trần Văn Hân Khu 14 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1134 Ô: Trần Trọng Lan Khu 14 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Hưng yên
1135 Ông: Trần Đức Lượng Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1136 Bà: Đỗ Thị Thu Khu 14 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1137 Chị: Hoàng Yến Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Hậu
1138 Chị: Hoàng T Hồng Nhung Khu 14 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1139 Chị: Hoàng Lệ Thu Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1140 Ông: Nguyễn Xuân Hiền Khu 14 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1141 Ông: Đỗ Xuân Anh Khu 14 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Hạ Hòa
1142 Ông: Trần Quyết Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1143 Ông: Đỗ Thanh Hải Khu 14 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1144 Bà: Đỗ Thị Thanh Huyền Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000 Tkhu
1145 Anh: Nguyễn Quốc Biên Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1146 Bà: Nguyễn Thị Huyền Vy Khu 14 - Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1147 Ông: Trịnh Minh Phú Khu 14 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1148 Ông: Đỗ Kim Tuyến Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1149 Ông: Trần Đức Linh Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1150 Ông: Đào Dương Lịch Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000 Lần 2
1151 Chị: Nguyễn Thị Thu Trang Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1152 Bà: Đỗ Thị Doanh Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1153 Bà: Đỗ Thị Kim Dâng Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Cụ Liễu
1154 Cụ: Đỗ Văn Liễu Khu 14 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1155 Bà: Đỗ Thị Kim Hoa Khu 14 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1156 Ông: Nguyễn Văn Chất Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1157 Ông: Nguyễn Xuân Phương Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1158 Chị: Nguyễn Thị Quỳnh Như Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1159 GĐÔng: Hoàng Văn Hậu Khu 14 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 2 lần
1160 Bà: Đỗ Thị Tuyết Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Cụ Liễu
1161 Bà: Đỗ Thị Hiên Khu 14 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1162 Bà: Đỗ Kim Dung Khu 14 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1163 Bà: Nguyễn Thị Hồng Khu 14 - Xã Xuân Lũng     2,800,000  
1164 Ông: Trần Kim Ngọc Khu 14 - Xã Xuân Lũng        600,000  3 lần
1165 Ông: Đào Ngọc Quý Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000 Ở TT Hùng Sơn
1166 Anh: Trần Ngọc Thọ Khu 14 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Gia Cẩm - V.Trì
1167 Ông: Đặng Hùng Bằng Khu 14 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1168 Anh: Hoàng Viết Trung Khu 14 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1169 Ông: Nguyễn Văn Niệm Khu 14 - Xã Xuân Lũng        500,000 2 lần
1170 Chị: Quản T Tuyết Nhung Khu 14 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1171 Anh: Quyền Quang Khu 14 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1172 Ông: Trần Quốc Tuấn Khu 14 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1173 Ông: Đỗ Mạnh Kiên Khu 14 - Xã Xuân Lũng        400,000 2 lần
1174 Ông: Đỗ Xuân Hiệu Khu 14 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1175 Chi hội nông dân14 Xã Xuân Lũng        500,000  
1176 Chi hội CCB khu 14 Xã Xuân Lũng        500,000  
1177 Ông: Nguyễn Đức Thọ Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1178 Cán bộ và Nhân dân Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1179 Bà: Nguyễn Thị Hồng Gấm Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1180 Ông: Hưng + Hưởng Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1181 Bà:Nguyễn Thị Loan Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1182 Ông: Nguyễn Xuân Thiện Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1183 Ông: Đào Kiên Giang Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1184 Ông: Nguyễn Thành Chung Khu 15 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1185 Ông: Nguyễn Xuân Phong Khu 15 - Xã Xuân Lũng     1,500,000  TX Phú Thọ
1186 Ông: Nguyễn Hữu Thọ Khu 15 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Ô Tuấn
1187 Ông: Nguyễn Duy Toàn Khu 15 - Xã Xuân Lũng        300,000 Con Ô Đằng
1188 Ông: Nguyễn Văn Lương Khu 15 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con Ô Đằng
1189 Ông: Nguyễn Văn Mai Khu 15 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1190 Ông: Đặng Văn Hùng Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1191 Ông: Nguyễn Văn Thành Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1192 Ông: Nguyễn Quốc Tuấn Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1193 Bà: Nguyễn Thị Cơ Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000 (4 lần)
1194 Bà: Nguyễn Thị Doanh Khu 15 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1195 Bà: Nguyễn Thị Nguyệt Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1196 Ông: Nguyễn Xuân Hạnh Khu 15 - Xã Xuân Lũng        250,000 2 lần
1197 GĐ: Tuấn Hằng Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1198 Ông: Đào Văn Thọ Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Phú
1199 Ông: Nguyễn Chí Hiếu Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1200 Bà: Ng: Thị Thanh Hương Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1201 Bà: Ng: Thị Hồng Giang Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1202 Bà: Đặng Thị Thái Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1203 Ông: Đào Hữu Kế Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1204 Ông: Trần Văn Thanh Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1205 Ông: Đào Văn Bình Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1206 Ông: Nguyễn Xuân Hòa Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1207 Ông: Nguyễn Khắc Phúc Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1208 Ông: Nguyễn Thành Trí Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1209 Bà: Nguyễn Thị Tuyết Khu 15 - Xã Xuân Lũng        550,000 2 lần
1210 Ông: Đào Xuân Tường Khu 15 - Xã Xuân Lũng        200,000 2 lần
1211 Ông: Nguyễn Văn Viễn Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1212 Ông: Đặng Văn Thắng Khu 15 - Xã Xuân Lũng     2,000,000 Ở Hà nội
1213 Ông: Ng: Văn Thích Khu 15 - Xã Xuân Lũng     3,000,000  
1214 Ông: Đào Thế Quân Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1215 Anh: Nguyễn Quang Huy Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1216 Chị: Nguyễn Thị Thủy Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1217 Ông: Đặng Long Tỵ Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1218 Bà: Nguyễn Thị Thìn Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000 Con bà Loan Lộc
1219 Bà: Nguyễn Thị Cử Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1220 Bà: Nguyễn Thị Loan Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1221 Ông: Đào Văn Đa Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1222 Chị Nguyễn Thị Thu Cúc Khu 15 - Xã Xuân Lũng        200,000 Con bà Cơ
1223 Anh: Nguyễn Xuân Hải Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1224 Bà: Đào Thị Hồng Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1225 Chi đoàn 9A Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1226 Ông: Nguyễn Ngô Trạch Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1227 Ông: Nguyễn Tiến Thọ Khu 15 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1228 Ông: Nguyễn Tiến Tuấn Khu 15 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1229 Bà: Nguyễn Thị Tâm Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1230 Ông: Đặng Văn Bằng Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1231 Bà Nguyễn Thị Đạo Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hội CGC
1232 Ông: Đặng Xuân Hằng Khu 15 - Xã Xuân Lũng     2,000,000 Vĩnh Yên
1233 Ông:  Đặng Văn Lanh Khu 15 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Vĩnh Yên
1234 Anh: Nguyễn Xuân Hương Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1235 Chị: Lê Thị Mến Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1236 Ông: Đào Anh Minh Khu 15 - Xã Xuân Lũng        800,000 4 lần
1237 Ông: Nguyễn Xuân Hải Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1238 Chị: Nguyễn Thị Hằng Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1239 Bà: Đặng Thị Đức Khu 15 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1240 Ông: Nguyễn Xuân Hạnh Khu 15 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1241 Ông: Nguyễn Sinh Ngữ Khu 15 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1242 Chị: Nguyễn Thị Lan Anh Khu 15 - Xã Xuân Lũng    
1243 Chi hội nông dân 15 Xã Xuân Lũng        300,000  
1244 Chi hội NCT khu 15 Xã Xuân Lũng        200,000  
1245 Chi hội CCB khu 15 Xã Xuân Lũng        500,000  
1246 CB và Nhân dân khu 15 Xã Xuân Lũng        160,000  
1247 Ông: Nguyễn Minh Tú Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1248 Ông: Nguyễn Thế Biên Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1249 Cán bộ và nhân dân khu 16 Khu 16 - Xã Xuân Lũng         200,000  
1250 Anh: Nguyễn Thanh Bình Khu 16 - Xã Xuân Lũng        500,000 Trường 500 - TTG
1251 Anh: Nguyễn Trung Thùy Khu 16 - Xã Xuân Lũng        500,000 Tỉnh đội Tuyên Quang
1252 Anh: Nguyễn Thế Biên Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1253 Chị: Trần Phương Thảo Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1254 Anh: Nguyễn Thanh Tuấn Khu 16 - Xã Xuân Lũng     2,000,000 Con Ô Quế
1255 Cháu: Ng: Thị Kim Anh Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1256 Ông: Nguyễn Văn Quang Khu 16 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
1257 Ô bà: Đào Văn Phương Khu 16 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1258 Bà: Lê Thị Phúc Khu 16 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1259 Bà: Lương Thị Nguyệt Khu 16 - Xã Xuân Lũng        650,000 TK16
1260 Ông: Hoàng Mai Viễn Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1261 Ông: Nguyễn Văn Quang Khu 16 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1262 Chị: Nguyễn Thị Hải Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1263 Ông: Lê Văn Hào Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1264 Ông: Đào Ngọc Long Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1265 Anh: Nguyễn Trung Hưng Khu 16 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1266 Ông: Lê Quang Trung Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1267 Anh: Đặng Văn Luận Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1268 Ông: Lê Ngọc Thu Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1269 Anh: Nguyễn Đức Trung Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1270 Ông: Nguyễn Mạnh Dần Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1271 Chị: Nguyễn Thị Thuận Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1272 Anh: Đào Văn Liên Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1273 Chị: Cao Thị Nga Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1274 Anh: Nguyễn Hữu Vinh Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1275 Anh: Nguyễn Văn Lập Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1276 Anh: Nguyễn Văn Quyết Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1277 Anh: Nguyễn văn Sơn Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1278 Ông: Đào Văn Phú Khu 16 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1279 Ông: Đào Xuân Hải Khu 16 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1280 Ông: Đào Văn Quang Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1281 Bà: Nguyễn Thị Điểm Khu 16 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1282 Ông: Nguyễn Văn Đồng Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1283 Ông: Đặng Hữu Quân Khu 16 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1284 Bà: Nguyễn Thị Lân Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1285 Anh: Nguyễn Văn Biên Khu 16 - Xã Xuân Lũng          10,000  
1286 Ông: Nguyễn Văn Tạo Khu 16 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1287 Ông: Nguyễn Viết Cửu Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1288 Ông: Nguyễn Hoa Sen Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1289 Chị: Nguyễn Thị Liên Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1290 Ông: Nguyễn Văn Giao Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1291 Anh: Đặng Văn Cải Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1292 Anh: Đào Văn Cảnh Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1293 Ông: Đặng Đình Thuyên Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1294 Bà: Nguyễn Thị Lợi Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1295 Bà: Nguyễn Thị Duyên Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000 2 lần
1296 Bà: Ng: Thị Kim Nhung Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1297 Ông: Nguyễn Văn Minh Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1298 Bà: Lê Thị Tâm Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1299 Ông: Nguyễn Phan Thăng Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1300 Ô bà: Thuyên Mai Khu 16 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1301 Bà: Nguyễn Thị Chúc Khu 16 - Xã Xuân Lũng          40,000  
1302 Ông: Đặng Trường Sơn Khu 16 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1303 Bà: Nguyễn Thị Liên Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000 Liên Thủy
1304 Ông: Đặng Trường Giang Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1305 Ông: Lộc Văn Vĩnh Khu 16 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1306 Ô bà: Hạnh Hùng Khu 16 - Xã Xuân Lũng        300,000  
1307 Ô bà: Thức Phượng Khu 16 - Xã Xuân Lũng        300,000 TT P.Châu
1308 Bà: Nguyễn Thị Thư Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1309 Ông: Nguyễn Thanh Bình Khu 16 - Xã Xuân Lũng        600,000 2 lần
1310 Ông: Nguyễn Văn Hòa Khu 16 - Xã Xuân Lũng        700,000 3 lần
1311 Ô: Xuân Tám Khu 16 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
1312 Bà: Đào Thị Minh Trâm Khu 16 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1313 Ông: Trần Hồng Hải Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1314 Ông: Nguyễn Ngọc Chiến Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1315 Chị: Nguyễn Thị Ngọc Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1316 Ông: Nguyễn Thẩm Dương Khu 16 - Xã Xuân Lũng        200,000  
1317 Chi: Trần Thị Xuân Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1318 Chi đoàn 9B Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1319 Ông: Nguyễn Mạnh Ngần Khu 16 - Xã Xuân Lũng        700,000 Ở Yên Bái
1320 Ông: Nguyễn Hữu Kiên Khu 16 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1321 Ông: Nguyễn Văn Hùng Khu 16 - Xã Xuân Lũng        500,000 Ở Gia Lâm - HN
1322 Ông: Đào Ngọc Hiệp Khu 16 - Xã Xuân Lũng     1,500,000 2 lần
1323 Ông: Nguyễn Đình Thuyên Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1324 Bà: Đào Thị Thảo Khu 16 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1325 Ông: Đào Văn Hồng Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1326 Ông: Nguyễn Hữu Vinh Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1327 Ông: Nguyễn Quang Minh Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1328 Ông: Nguyễn Trung Cầu Khu 16 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1329 Bà: Trần Thị Phương Thảo Khu 16 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1330 Bà: Nguyễn Thị Mai Khu 16 - Xã Xuân Lũng        150,000 2 lần
1331 Chi hội nông dân khu 16 Xã Xuân Lũng        100,000  
1332 Chi hội NCT khu 16 Xã Xuân Lũng        100,000  
1333 Chi hội CCB khu 16 Xã Xuân Lũng        200,000  
1334 Tiền lễ khu 16 Xã Xuân Lũng          87,000  
1335 Ông: Đỗ Hồng Hải Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1336 Chi hội nông dân 17 Khu 17 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1337 Ông: Đỗ Hòa Bình Khu 17 - Xã Xuân Lũng        250,000 2 lần
1338 Ông: Đặng Tiến Quân Khu 17 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Chức
1339 Ông: Lê Quốc Sơn Khu 17 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 TT Lâm Thao
1340 Ông: Nguyễn Ngọc Thắng Khu 17 - Xã Xuân Lũng     2,500,000  
1341 Ông: Nguyễn Ngọc Anh Khu 17 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1342 Bà: Nguyễn Thị Thuận Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1343 Anh: Nguyễn Văn Thắng Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1344 Ông: Nguyễn Trung Cường Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1345 Anh: Nguyễn Trung Nga Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1346 Anh: Nguyễn Trung Hào Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1347 Anh: Nguyễn Trung Bảo Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1348 Bà: Đặng Thị Bình Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1349 Anh: Nguyễn Văn Chung Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1350 Anh: Nguyễn Văn Tâm Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1351 Anh: Nguyễn Văn Tích Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1352 Anh: Nguyễn Văn Năm Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1353 Anh: Nguyễn Văn Chuyên Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1354 Bà: Nguyễn Thị Chỉ Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1355 Ông: Nguyễn Văn Đồng Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1356 Anh: Nguyễn Anh Tuấn Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1357 Anh: Nguyễn Văn Tùng Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1358 Ông: Nguyễn Trung Phú Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1359 Anh: Nguyễn Trung Quý Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1360 Bà: Nguyễn Thị Loan Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1361 Ông: Nguyễn Văn Bình Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1362 Bà: Nguyễn Thị Trường Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1363 Bà: Nguyễn Thị Tơ Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1364 Anh: Nguyễn Văn Minh Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1365 Ông: Nguyễn Văn Sử Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1366 Bà: Đặng Thị Ngân Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1367 Bà: Đặng Thị Lan Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1368 Anh: Nguyễn Đức Thịnh Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1369 Anh: Nguyễn Đức Nam Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1370 Bà: Nguyễn Thị Vương Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1371 Anh: Đỗ Hồng Chung Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1372 Anh: Đỗ Hồng Long Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1373 Bà: Đỗ Thị Hợp Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1374 Anh: Nguyễn Văn Thành Khu 17 - Xã Xuân Lũng        130,000 3 lần
1375 Ông: Nguyễn Văn Thơ Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1376 Anh: Nguyễn Văn Hoàn Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1377 Bà: Nguyễn Thị Sang Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1378 Anh: Nguyễn Văn Tiến Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1379 Anh: Nguyễn Văn Trình Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1380 Anh: Nguyễn Văn Thuận Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1381 Chị: Nguyễn Thị Thanh Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1382 Ông: Chu Văn Minh Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1383 Anh: Chu Văn Châm Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1384 Anh: Chu Văn Sâm Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1385 Anh: Đỗ Trung Việt Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1386 Bà: Nguyễn Thị Đỗ Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1387 Anh: Nguyễn Văn Hải Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1388 Anh: Nguyễn Văn Thao Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1389 Ông: Nguyễn Đức Hợi Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1390 Ông: Nguyễn Đức Lợi Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1391 Bà: Vũ Thị Tài Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1392 Anh: Nguyễn Văn Hùng Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000 2 lần
1393 Anh: Nguyễn Văn Dũng Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1394 Anh: Nguyễn Văn Huynh Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1395 Anh: Nguyễn Văn Toán Khu 17 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1396 Anh:Nguyễn Văn Nụ Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1397 CHị: Nguyễn Thị Hằng Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1398 Anh: Nguyễn Văn Thu Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1399 Anh: Nguyễn Văn Lợi Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1400 Ông: Đỗ Văn Tuệ Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1401 Bà: Đặng Thị Sơn Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1402 Anh: Đỗ Văn Tuấn Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1403 Bà: Nguyễn Thị Sáng Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1404 Anh: Vũ Ngọc Hùng Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1405 Anh: Nguyễn Đức Trường Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1406 Bà: Nguyễn Thị Dung Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1407 Anh: Nguyễn Văn Toàn Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1408 Anh: Nguyễn Văn Tân Khu 17 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1409 Anh: Lê Văn Châu Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1410 Anh: Lê Văn Long Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1411 Bà: Nguyễn Thi Thanh Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1412 Chị: Nguyễn Thị Châm Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1413 Bà: Nguyễn Thị Tính Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1414 Ông: Nguyễn Văn Thủy Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1415 Ông: Đặng Tiến Chức Khu 17 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1416 Ông: Lê Quang Phúc Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1417 Ông: Nguyễn Văn Đãi Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1418 Chị: Lê Thị Dần Khu 17 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1419 Ông: Đỗ Văn Phúc Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1420 Anh: Nguyễn Trung Hà Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1421 Anh: Nguyễn Trung Hải Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1422 Anh: Nguyễn Trung Lan Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1423 Anh: Nguyễn Văn Tuấn Khu 17 - Xã Xuân Lũng        150,000 3 lần
1424 Anh: Nguyễn Hồng Anh Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1425 Bà: Nguyễn Thị Chà Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1426 Ông: Nguyễn Văn Vinh Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1427 Anh chị: Huy Hiền Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1428 GĐÔng: Phúc Nhã Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1429 GĐAC: Hùng Giang Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1430 GĐAC: Tuấn Thủy Khu 17 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1431 Anh: Nguyễn Tuấn Cường Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1432 Anh: Nguyễn Văn Chiến Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1433 Chi đoàn 10A Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1434 Ông: Trần Thanh Phong Khu 17 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 Con Bà Sợi
1435 Bà: Đỗ Thị Sợi Khu 17 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1436 Bà: Trần Thị Thu Hường Khu 17 - Xã Xuân Lũng     2,000,000  
1437 Anh: Nguyễn Văn Tuyến Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1438 Anh: Nguyễn Vũ Quang Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKHK
1439 Anh: Nguyễn Hồng Hải Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1440 Ông: Nguyễn Văn Đức Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1441 Anh: Thu Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1442 Ông: Nguyễn Trung Mạnh Khu 17 - Xã Xuân Lũng        600,000 3 Lần
1443 Ông: Nguyễn Đức Phong Khu 17 - Xã Xuân Lũng        700,000 3 lần
1444 Ông: Nguyễn Thơ Khu 17 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1445 Chi hội CCB khu 17 Xã Xuân Lũng        500,000  
1446 Chi hội NCT khu 17 Xã Xuân Lũng        500,000  
1447 Ông: Nguyễn Hồng Phong Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1448 Bà: Ng: Thị Thu Hương Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1449 Ông: Lê Minh Tiệp  Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Chỉ 
1450 Ông: Lê Minh Chấn Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Chỉ 
1451 Anh: Lê Đạt Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000 Con Ô Chỉ 
1452 Bà: Hà Thị Kim Anh Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000 TK18
1453 Ông: Nguyễn Nhật Hùng Khu 18 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1454 Bà: Nguyễn T Thanh Minh Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà nội
1455 Ông: Nguyễn Mạnh Chiến Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000 Hà nội
1456 GĐ: Phẩm Hiền (BB) Khu 18 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 2 lần
1457 Ông: Nguyễn Nhật Thỏa Khu 18 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1458 Ông: Nguyễn Nhật Quang Khu 18 - Xã Xuân Lũng     1,500,000  
1459 Bà: Nguyễn T Thu Hà Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1460 Bà: Nguyễn T Thanh Hương Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1461 Bà: Nguyễn T Bích Hoa Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1462 Bà: Nguyễn T Thanh Hải Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1463 Ông: Nguyễn Nhật Tùng Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1464 Ông: Tăng Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1465 Ông: Chúc Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1466 Ông: Long Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1467 Ông: Liên Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1468 Ông: Khanh Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1469 Ông: Kỳ Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1470 Bà: Ty Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1471 Bà: Mão Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1472 GĐ: Dũng Ngân Khu 18 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1473 GĐ: Hùng Hà Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1474 GĐ: Hà Huệ Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1475 GĐ: Ngân Nam Khu 18 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1476 GĐ: Quang Hằng Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1477 Anh: Tuấn Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1478 GĐ: Đại Chanh Khu 18 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1479 GĐ: Quân Thành Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1480 GĐ: Hương Lạc Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1481 GĐ: Dũng Tế Khu 18 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1482 Bà: Đế Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1483 Anh: Tân Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1484 GĐ: Tân Lan Khu 18 - Xã Xuân Lũng          10,000  
1485 GĐ: Lưu Minh Khu 18 - Xã Xuân Lũng          10,000  
1486 GĐ: Cường Dung Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1487 GĐ: Học Thà Khu 18 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1488 GĐ: Luân Thủy Khu 18 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1489 GĐ: Phương Diệp Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1490 GĐ: Hồng Thịnh Khu 18 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1491 GĐ: Long Nguyệt Khu 18 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1492 Bà: Đại Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1493 GĐ: Hùng Thủy Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1494 GĐ: Sơn Thắng Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1495 GĐ: Long Thanh Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1496 Chị: Phượng Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1497 GĐ: Phương Để Khu 18 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1498 GĐ: Phượng Bích Khu 18 - Xã Xuân Lũng          10,000  
1499 GĐ: Lưu Lợi Khu 18 - Xã Xuân Lũng          10,000  
1500 GĐ: Sơn Thuyết Khu 18 - Xã Xuân Lũng          10,000  
1501 GĐ: Thắng Vui Khu 18 - Xã Xuân Lũng          20,000  
1502 GĐ: Thức Đồng Khu 18 - Xã Xuân Lũng          30,000  
1503 GĐ: Hiền Trường Khu 18 - Xã Xuân Lũng          10,000  
1504 GĐ Ông: Thao Lưỡng Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1505 Ông: Nguyễn Quốc Bảo Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1506 Chi đoàn 10B Khu 18 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1507 Ông: Nguyễn Nhật Lịch Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000  
1508 Ông: Nguyễn Nhật Lanh Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000 Ở Lào Cai
1509 Ông: Nguyễn Nhật Lợi Khu 18 - Xã Xuân Lũng        250,000  
1510 Ông: Nguyễn Nhật Lý Khu 18 - Xã Xuân Lũng        250,000  
1511 GĐ: Sơn Thủy Khu 18 - Xã Xuân Lũng     1,000,000 TT Lthao
1512 GĐ: Sơn Tân Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000 TT Hùng Sơn
1513 GĐ: Công Thúy Khu 18 - Xã Xuân Lũng        500,000 TP Yên Bái
1514 Ông: Nguyễn Nhật Chất Khu 18 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1515 Bà: Nguyễn Thị Phúc Khu 18 - Xã Xuân Lũng        100,000 Ở Hà nội
1516 Anh: Nguyễn Trần Trí Khu 18 - Xã Xuân Lũng        100,000 ĐKKH
1517 Ông: Nguyễn Văn Quang Khu 18 - Xã Xuân Lũng        100,000  
1518 Ông: Nguyễn Nhật Hảo Khu 18 - Xã Xuân Lũng        250,000  
1519 Bà: Nguyễn Thị Hà Khu 18 - Xã Xuân Lũng          50,000  
1520 Chi hội CCB khu 18 Xã Xuân Lũng        200,000  
1521 Chi hội NCT khu 18 Xã Xuân Lũng        200,000  
1522 Chi hội ND khu 18 Xã Xuân Lũng        200,000  
1523 Chi hội CCB khu 18 Xã Xuân Lũng        300,000  
1524 Chi hội PN khu 18 Xã Xuân Lũng        225,000  
1525 Bà: Nguyễn Thị Lan HT trường MN Xuân Lũng        600,000  
1526 Bà: Nguyễn Thị Chỉ Trường M.Non X.Lũng        300,000  
1527 Bà: Trần Thị Tuyết Mai Trường M.Non X.Lũng        300,000  
1528 Bà: Đào Thị Kim Khuyên Trường M.Non X.Lũng        250,000  
1529 Bà: Nguyễn Thị Hường Trường M.Non X.Lũng        200,000  
1530 Bà: Nguyễn Thị Thủy Trường M.Non X.Lũng        200,000  
1531 Bà: Nguyễn Thị Thu Hiền Trường M.Non X.Lũng        150,000  
1532 Bà: Nguyễn Thị Thanh Trường M.Non X.Lũng        150,000  
1533 Bà: Nguyễn Thị Thu Toàn Trường M.Non X.Lũng        100,000  
1534 Bà: Trần Thị Hường Trường M.Non X.Lũng        150,000  
1535 Bà: Nguyễn Thị Thu Hương Trường M.Non X.Lũng        250,000  
1536 Bà: Nguyễn Thị Minh Thúy Trường M.Non X.Lũng        250,000  
1537 Bà: Nguyễn Thị Thúy An Trường M.Non X.Lũng        150,000  
1538 Bà: Đào Thị Xuân An Trường M.Non X.Lũng        200,000  
1539 Bà: Nguyễn Thị Tuyết Minh Trường M.Non X.Lũng        150,000  
1540 Bà: Lê Thị Bích Hằng Trường M.Non X.Lũng        500,000  
1541 Bà: Nguyễn Thị Kim Dung Trường M.Non X.Lũng        100,000  
1542 Bà: Nguyễn Thị Thái Hà Trường M.Non X.Lũng        100,000  
1543 Bà: Phạm Thị Thu Hương Trường M.Non X.Lũng        150,000  
1544 Bà: Nguyễn Thị Đào Trường M.Non X.Lũng        150,000  
1545 Bà: Trần Thị Kim Anh Trường M.Non X.Lũng        100,000  
1546 Bà: Nguyễn Thị Ngọc Thanh Trường M.Non X.Lũng          50,000  
1547 Bà: Phạm Thị Ánh Hồng Trường M.Non X.Lũng        100,000  
1548 Bà: Nguyễn Thị Phương GV trường MN Xuân Lũng          50,000  
1549 TT CBGV trường MN Xã Xuân Lũng     1,500,000  
1550 TT lớp 1A  Trường TH Xuân Lũng        260,000  
1551 TT lớp 1B  Trường TH Xuân Lũng        280,000  
1552 TT lớp 1C Trường TH Xuân Lũng        110,000  
1553 TT lớp 2A  Trường TH Xuân Lũng        380,000  
1554 TT lớp 2B  Trường TH Xuân Lũng        190,000  
1555 TT lớp 2C  Trường TH Xuân Lũng        196,000  
1556 TT lớp 3A  Trường TH Xuân Lũng        650,000  
1557 TT lớp 3B  Trường TH Xuân Lũng        250,000  
1558 TT lớp 3C Trường TH Xuân Lũng        120,000  
1559 TT lớp 4A  Trường TH Xuân Lũng        315,000  
1560 TT lớp 4B  Trường TH Xuân Lũng        200,000  
1561 TT lớp 4C Trường TH Xuân Lũng        200,000  
1562 TT lớp 5A  Trường TH Xuân Lũng        230,000  
1563 TT lớp 5B  Trường TH Xuân Lũng        200,000  
1564 TT lớp 5C  Trường TH Xuân Lũng        180,000  
1565 TT lớp 5D  Trường TH Xuân Lũng        190,000  
1566 Bà: Đinh Thị Thanh Bình HT trường TH Xuân Lũng        600,000  
1567 Bà: Lê T Hồng Xiêm GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1568 Bà: Nguyễn T Ngọc Hoa GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1569 Bà: Nguyễn Thu Hằng GVTrường TH Xuân Lũng         100,000  
1570 Bà: Trần Thị Lan Phương GVTrường TH Xuân Lũng         400,000  
1571 Bà: Nguyễn Thị Hoàn GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1572 Bà: Đặng Thị Thư GVTrường TH Xuân Lũng         400,000  
1573 Bà: Nguyễn Thị Hằng GVTrường TH Xuân Lũng         100,000  
1574 Bà: Nguyễn Ngọc Hoa GVTrường TH Xuân Lũng         100,000  
1575 Bà: Lê Thị Liên GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1576 Bà: Nguyễn T Kim Định GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1577 Bà: Liễu Thị Hương GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1578 Bà: Nguyễn Kim Thoa GVTrường TH Xuân Lũng         400,000  
1579 Bà: Nguyễn Kim Phượng GVTrường TH Xuân Lũng         300,000  
1580 Bà: Nguyễn Thúy Ngân GVTrường TH Xuân Lũng         400,000  
1581 Bà: Nguyễn Hải Yến GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1582 Bà: Nguyễn Bích Thu GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1583 Bà: Nguyễn Thị Hương GVTrường TH Xuân Lũng         300,000  
1584 Bà: Lương Thúy Hằng GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1585 Bà: Vũ Thu Duyên GVTrường TH Xuân Lũng         100,000  
1586 Bà: Nguyễn Thu Hoa GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1587 Bà: Hà Thu Phương GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1588 Bà: Đặng Thị Loan GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1589 bà: Nguyễn Thị Thúy GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1590 Bà: Đỗ Thị Thêm GVTrường TH Xuân Lũng         200,000  
1591 Ông: Đặng Ngọc Lương GVTrường TH Xuân Lũng           50,000  
1592 Ông: Nguyễn Duy Hồng GVTrường TH Xuân Lũng         100,000  
1593 Trường Tiểu học Xuân Lũng Xã Xuân Lũng     1,800,000  
1594 Bà: Nguyễn Thị Hồng Minh Giáo viên trường THCS        300,000  
1595 Tập thể lớp 7A khóa 2010 - 2014  Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1596 Ông: Trần Thạch Hà Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1597 Ông: Nguyễn Lê Hoàng Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1598 Bà: Nguyễn Thị Thúy Thiều Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1599 Bà: Lê Thị Bích Thủy Trường THCS Xuân Lũng        300,000  
1600 Bà: Trần Lệ Nhung Trường THCS Xuân Lũng        300,000  
1601 Lớp 8B ( KH: 2009 - 2013) Trường THCS Xuân Lũng        530,000  
1602 Lớp 8A ( KH: 2009 - 2013) Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1603 Lớp 6A (KH: 2011 - 2015) Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1604 Lớp 7B ( KH: 2010 - 2017) Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1605 Lớp 6C (KH 2011 - 2015) Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1606 Lớp 9A ( KH: 2008 - 2012) Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1607 Lớp 9B ( KH: 2008 - 2012) Trường THCS Xuân Lũng        640,000  
1608 TT lớp 6B (KH: 2011 - 2015) Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1609 TT lớp 9C (KH: 2008 - 2012) Trường THCS Xuân Lũng        200,000  
1610 HPH 10 lớp KH: 2011 - 2012 Trường THCS Xuân Lũng        550,000  
1611 Ông: Phạm Anh Dũng Trường THCS Xuân Lũng        200,000 Lần 2 ( Khu 11)
1612 Bà: Hà Thị Đào Trường THCS Xuân Lũng        100,000  
1613 Bà: Tạ Thị Phú Trường THCS Xuân Lũng        100,000  
1614 Bà: Vũ Thị Hồng Hải Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1615 Bà: Nguyễn Thanh Hà Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1616 Bà: Nguyễn Thị Hoa Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1617 Bà Lại Thị Thư Trường THCS Xuân Lũng        300,000  
1618 Ông: Nguyễn Mạnh Dũng Trường THCS Xuân Lũng        400,000  
1619 Bà: Nguyễn Thị Kim Thu Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1620 Bà: Nguyễn Bích Ngân Trường THCS Xuân Lũng        100,000  
1621 Bà: Đào Thị Thu Hiền Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1622 Bà: Nguyễn Thị Nga Trường THCS Xuân Lũng        200,000  
1623 Bà: Nguyễn Thị Ngân Trường THCS Xuân Lũng        100,000  
1624 Bà: Nguyễn Thị Tân Trường THCS Xuân Lũng        200,000  
1625 Ông: Đào Quốc Luật Trường THCS Xuân Lũng        500,000  
1626 Trường THCS Xuân Lũng Xã Xuân Lũng     2,500,000  
1627 Dòng họ Lê Xã Xuân Lũng     1,700,000  
1628 Dòng họ Nguyễn Ba Ngành Xã Xuân Lũng      2,700,000  
1629 Dòng họ Đào Thượng  Xã Xuân Lũng     1,800,000  
1630 Dòng họ Tiết Nghĩa  Xã Xuân Lũng        550,000  
1631 Dòng họ Trần Xã Xuân Lũng     1,100,000  
1632 Dòng họ Mã Cương  Xã Xuân Lũng     1,400,000  
1633 Dòng họ Diều Phượng Xã Xuân Lũng     1,200,000  
1634 Dòng Họ Ng: Văn Vạn Thắng Xã Xuân Lũng     1,300,000  
1635 Dòng họ Mầu Xã Xuân Lũng        700,000  
1636 Dòng họ Vũ Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1637 Họ Đặng Xã Xuân Lũng     2,700,000  
1638 Dòng họ Nguyễn Nhà Vang Xã Xuân Lũng        830,000  
1639 Dòng họ Ng: Khắc Làng San Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1640 Họ Nguyễn làng Giữa Xã Xuân Lũng     1,050,000  
1641 Dòng họ Nguyễn Đình Xã Xuân Lũng     1,200,000  
1642 Dòng họ Nguyễn Tam Sơn Xã Xuân Lũng     2,200,000  
1643 Họ Nguyễn Mả Nội Xã Xuân Lũng     1,200,000  
1644 Dòng họ Hoàng Xã Xuân Lũng        500,000  
1645 Dòng họ Đào Đông Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1646 Ông: Đỗ Văn Đài Khu 4 - Xã Xuân Huy        500,000  
1647 Ông: Hoàng Hữu Văn Khu 7 - Xã Xuân Huy     1,000,000  
1648 Cty TNHH Thành Luân Xã Xuân Lũng     2,000,000  
1649 Ông: Nguyễn Thanh Bình Làng Chèm - Hà nội        500,000  
1650 Chi bộ Y tế Xã Xuân Lũng        100,000  
1651 Quỹ Tín Dụng Xã Thạch Sơn        500,000  
1652 Bà: Lê Thị Hằng Khu 16 - Xã Hà Thạch             5,000  
1653 Ông: Nguyễn Mậu Thìn Khu 5 - Xã Đỗ Xuyên          10,000  
1654 CLB Hát Xoan TT Hùng Sơn        190,000  
1655 Bà: Nguyễn Thị Hà Khu 3 - Xã Hà Thạch          50,000  
1656 Bà: Ng: Thị Thu Hương Mê Linh - Hà Nội        100,000  
1657 Bà: Hà Thị Hồng Lưu Cbộ UBND xã Xuân Lũng        500,000  
1658 Con cháu Ông: Ng: Văn Phùng Phú Thịnh - Xuân Huy        500,000  
1659 Bà: Ng: Thị Phương Tâm CC Địa Chính        500,000  
1660 Bà: Nguyễn Thuỳ Linh Long Biên - Hà nội        100,000  
1661 Cán bộ và ND khu 13 + 14 Xã Xuân Lũng           50,000  
1662 Cán bộ và ND khu 5 + 6 Xã Xuân Lũng         410,000  
1663 Chùa Phổ Quang Xã Xuân Lũng      8,500,000  
1664 Tiền cá nhân đặt lễ động thổ          260,000  
1665 Gia đình: Tiến Tính Cầu Diễn - Hà nội        500,000  
1666 Hội người cao tuổi  Xã Xuân Lũng        800,000  
1667 Hội cựu chiến binh xã  Xã Xuân Lũng        500,000  
1668 Hội phụ nữ Xã Xuân Lũng        500,000  
1669 BCH Hội nông dân Xã Xuân Lũng        600,000  
1670 HTX DVNN & Điện Năng Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1671 DNTN Minh Ánh Tiên Kiên - Lthao - P.Thọ     1,000,000  
1672 Ông: Lê Văn Thịnh Phòng ma túy - CA tỉnh Phú Thọ      1,000,000  
1673 CLB Thơ ca làng Dòng Xã Xuân Lũng        500,000  
1674 Cty TM & XK Hải Đăng Xã Xuân Lũng     5,000,000  
1675 GĐ Ông: Nguyễn Văn Đức  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        500,000  
1676 Ông: Nguyễn Nhật Đảm  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        200,000  
1677 Ông: Nguyễn Nhật Đang  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        500,000  
1678 Bà: Nguyễn Thị Hòa  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        100,000  
1679 Ông: Đặng Xuân Bảo  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        200,000  
1680 Bà: Nguyễn Thị Dung  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        500,000  
1681 Bà: Nguyễn Thị Thao  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        200,000  
1682 Ông: Nguyễn Văn Tửu  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        100,000  
1683 Ông: Đào Ngọc Cẩn  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        100,000  
1684 Ông: Nguyễn Giang Hồng  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        100,000  
1685 Ông: Nguyễn Quý Triện  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        100,000  
1686 Ông: Đào Ngọc Thức  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        100,000  
1687 Bà: Nguyễn Thị Nhất  Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        100,000  
1688 Ông: Nguyễn Đức Oanh P.Thanh Miếu - V.Trì     1,000,000  
1689 Chi bộ Y tế Xã Xuân Lũng        100,000  
1690 Bà: Ng: Thị Kim Hương Công chức xã Xuân Lũng        200,000  
1691 Ông: Nguyễn Văn Thăng Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        200,000  
1692 Ông: Nguyễn Văn Bách Tổ ĐH Thanh Miếu - V.Trì        100,000  
1693 Ông: Nguyễn Văn Vịnh GĐ Cty XD Mạnh Hùng     2,000,000  
1694 Chi nhánh Ngân Hàng Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1695 Cty Thủy Sản Hà Anh Xã Xuân Lũng     1,300,000  
1696 TT lớp 12D  (Khóa 79 - 82) Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1697 Cty CPXDTM Hải Đăng T.Xã Phú Thọ     2,000,000  
1698 Ông: Đỗ Tiến Dũng TP Yên Bái - T.Yên Bái     1,000,000  
1699 Ông: Đỗ Tiến Mạnh TP Yên Bái - T.Yên Bái        500,000  
1700 Bà: Lều Thị Lương TP Yên Bái - T.Yên Bái        500,000  
1701 Ông: Nguyễn Văn Đính Yên Bái     1,000,000  
1702 Chi đoàn 7 Khu 11 +12 Xuân Lũng        100,000  
1703 Chi đoàn 8 Khu 13 + 14 Xuân Lũng        100,000  
1704 GĐ Ông: Quang Hằng Hội đồng hương LD V.Trì        500,000  
1705 Bà: Hà Thị Văn P.Âu Cơ - T.Xã P.Thọ     2,000,000  
1706 Lương Ngọc Thủy Chưa rõ đ/c     2,000,000 UH qua TK Ô Long
1707 Bà: Nguyễn Thị Minh Thông Cổ Nhuế - Hà Nội        500,000  
1708 Ông: Dương Bá Hải Đống Đa - Hà Nội        500,000  
1709 Chi hội CCB UB Xã Xuân Lũng        560,000  
1710 Cty Hải Đăng Xã Xuân Lũng        300,000  
1711 Cá nhân ủng hộ tiền lẻ Xã Xuân Lũng             9,000  
1712 Ông: Nguyễn Trung Quyền HĐH LDòng tại Hà Nội     1,000,000  
1713 Công ty TNHH Hà Tuấn Thị xã Phú Thọ     1,000,000  
1714 Ông: Nguyễn Bài Việt Trì        100,000  
1715 Ông: Nguyễn Ngô Hùng HĐH Việt Trì        200,000  
1716 Ông: Đào Ngọc Cẩn HĐH Việt Trì        200,000  
1717 Quỹ tín dụng Thạch Sơn Xã Thạch Sơn        500,000  
1718 Bà: Đặng Thị Mai Hoa KCN Supe Lâm Thao        200,000  
1719 Ông: Nguyễn Sơn Hải Cty TNHH Hải Dũng        500,000  
1720 Ông: Nguyễn Hồng Quân Nông Trang - Việt Trì        500,000  
1721 Ông: Nguyễn Văn Nguyên Khu 5 - TT Hùng Sơn        300,000  
1722 Ông: Nguyễn Nhật Kỷ Hoàn Kiếm - Hà Nội     3,000,000  
1723 Bà: Đỗ Thị Hồng  Hà Nội        100,000  
1724 Cháu Nguyễn Xuân Bách Phạm Hùng - Hà Nội     1,000,000  
1725 Cháu Nguyễn Diệu My Phạm Hùng - Hà Nội     1,000,000  
1726 Ông: Đỗ Văn Minh Gia Cẩm - Việt Trì        500,000  
1727 Cty CP XD Tây Đô T.Xã Phú Thọ     2,000,000  
1728 Ông bà: Dung Hòa  Thanh Sơn     1,500,000  
1729 Ôbà: Tùy Dung và các con TT Đoan Hùng     3,000,000  
1730 Ông: Nguyễn Vũ Trụ Khu 10 - TT Hùng Sơn     1,000,000  
1731 Ông: Nguyễn Hồng Hải Tập đoàn Hóa chất Việt Nam     1,000,000  
1732 Ô: Ng: Quang Đức và con cháu Vụ hợp tác Quốc tế     1,000,000  
1733 GĐ Ông bà: Trâm Tịch Khu 5 - TT Hùng Sơn        500,000  
1734 Anh chị: Giang Dung Khu 5 - TT Hùng Sơn        500,000 Con Ô Giao Hiến
1735 Bà: Nguyễn Thị Hằng Thọ Sơn - V.Trì        100,000  
1736 Bà: Nguyễn Thi Han Khu 6 - TT Hùng Sơn        100,000  
1737 Ông: Nguyễn Đức Linh Tân Mai - Hà Nội        500,000  
1738 Bà: Trần Thị Trâm Tân Mai - Hà Nội        200,000  
1739 Ông bà: Hòa Thơi Gia Cẩm - Việt Trì     1,000,000  
1740 Anh: Nguyễn Thành Nam  Hà Nội        500,000 Con Ô Hòa Thơi
1741 Ông: Nguyễn Đức Hiển Đội Cấn - Hà Nội     5,000,000  
1742 Ông Lê Sâm Tây Hồ - Hà Nội     1,000,000  
1743 Ông: Nguyễn Văn Khánh Hà Nội        500,000  
1744 Bà: Đỗ Thị Chung  TT Hùng Sơn        200,000  
1745 Công ty CP Làng Dòng Xã Xuân Lũng        500,000  
1746 DN TN Minh Ánh Tiên Kiên - Lâm Thao     1,000,000  
1747 Bà: Nguyễn Thị Khoa Phú Xuân - Xuân Lũng     1,000,000 Ở Hà Nội
1748 UBND xã Xuân Huy Xã Xuân Huy        500,000  
1749 Phòng VH huyện L.Thao Lâm Thao        200,000  
1750 Ông: Nguyễn Chí Thắng Vân Phú - Việt Trì        100,000  
1751 Cá nhân ủng hộ tiền lẻ            40,000  
1752 Bà: Nguyễn Thị Mai HĐH T.Miếu - V.Trì     1,000,000  
1753 Bà: Đỗ Thị Liên HĐH T.Miếu - V.Trì          50,000  
1754 Ông: Nguyễn Mộng Hải HĐH T.Miếu - V.Trì          50,000  
1755 Ông: Nguyễn Trung Lập HĐH T.Miếu - V.Trì          50,000  
1756 Bà: Nguyễn Thị Thọ HĐH T.Miếu - V.Trì          50,000  
1757 Hội đồng ngũ T2/1975 Xã Xuân Lũng        700,000  
1758 Ông: Đặng Xuân Bảo Việt Trì        500,000  
1759 Bà: Đặng Thị Tề Bãi Bằng          50,000  
1760 Bà: Nguyễn Thị Tâm V.Trì - P.Thọ          50,000  
1761 Bà: Nguyễn Thị Tuyết  V.Trì - P.Thọ          50,000  
1762 Bà: Nguyễn Thị Loan TT Hùng Sơn        100,000  
1763 Bà: Nguyễn Thị Thêu TT Hùng Sơn        100,000 Lần 3
1764 Chị: Phí Thị Mai Hương TT Hùng Sơn        100,000  
1765 Cá nhân đặt lễ Xã Xuân Lũng        225,000  
1766 Ông: Nguyễn Trung Thảo Tuyên Quang     1,000,000 Con Ô Chấp
1767 Ông: Nguyễn Văn Đại Thị xã Phú Thọ        100,000  
1768 Ông: Lưu Công Thành Phù Ninh        500,000  
1769 Ông: Nguyễn Đức Anh Bộ công an        500,000  
1770 Bà: Nguyễn Thị Phương TT Hùng Sơn        200,000  
1771 Bà: Nguyễn Thi Tâm TT Hùng Sơn        200,000  
1772 TT lớp 12D khóa 79 - 82  Xã Xuân Lũng     1,000,000  
1773 BQL Đình An Nội Xã Xuân Lũng        100,000  
1774 Trạm Y tế Xã Xuân Lũng        200,000  
1775 Bà: Lê Phương Nhung Thường Tín - Hà Nội        200,000  
1776 Cháu: Thương Thịnh Thái Nguyên        100,000  
1777 Ông: Nguyễn Trung Tuân TP Yên Bái          50,000  
1778 Bà: Nguyễn Thị Nga Khu 14 - TT Hùng Sơn        100,000  
1779 Ông: Đặng Quốc Thành Phường 3 - TP. Vũng Tàu        500,000  
1780 Cty CP Lâm Sản Thanh Sơn Huyện Thanh Sơn     2,000,000  
1781 Bà: Quản Thị Thắng Việt Trì        100,000  
1782 Ông: Đỗ Trung Nguyên Đống Đa - Hà Nội          50,000  
1783 Ông: Đỗ Minh Kiên Đống Đa - Hà Nội          50,000  
1784 Ông: Trần Đình Mạnh Z4         100,000  
1785 Ông: Trần Xuân Hải Z4         100,000  
1786 Ông: Trần Thế Hùng Z4         100,000  
1787 CB và nhân dân khu 13 + 14 Xã Xuân Lũng        100,000  
1788 Ông: Đỗ Vinh Học Thanh Xuân - Hà Nội        100,000  
1789 Mở hòm công đức       2,523,000  
1790 Bà Đào Thị Liên TP Thái Nguyên     1,000,000  
  Tổng Cộng     795,336,000  
         
Trên đây là danh sách tổng hợp ủng hộ Văn Chỉ làng Dòng từ ngày 04/01/2012 ÂL đến ngày 19 tháng 8 năm 2013

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Giới thiệu về Làng Dòng

Từ nhiều thế kỷ nay, xã Xuân Lũng - tên nôm là Dòng (kẻ Dòng), vẫn được coi là một làng văn hiến mà sự hiếu học đã trở thành truyền thống nổi trội hẳn lên trong số rất nhiều làng xã thuộc vùng đồi núi huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Ngay từ năm 1400, đời nhà Hồ, địa danh "Xuân Lũng" đã thấy xuất hiện...

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm nhất tới chuyên mục nào trên website?

Văn hóa xã hội

Tin tức, hoạt động nội bộ của làng Dòng

Chuyên mục giáo dục, khuyến học

Chuyên mục nghệ thuật, sáng tác, văn học

Tất cả các ý kiến trên

Hình ảnh hành hương về nguồn

test
Công ty Cổ phần Làng Dòng
Sản phẩm - Công ty